Atalanta
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
S.S. Lazio

Atalanta vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 3-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 4, S.S. Lazio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
WLWWW S.S. Lazio
  1. 9' Mario Pašalić
  2. 16' M. Pašalić · G. Scalvini 1-0
  3. 43' C. De Ketelaere11m 2-0
  4. 45'+1 Luis Alberto
  5. 45' Felipe Anderson
  6. HT2-0
  7. 46' N. Casale Mario Gila
  8. 46' L. Pellegrini M. Lazzari
  9. 47' Nicolò Rovella
  10. 64' G. Scamacca A. Miranchuk
  11. 64' H. Hateboer E. Holm
  12. 64' Pedro G. Isaksen
  13. 64' C. Immobile V. Castellanos
  14. 69' M. Vecino Luis Alberto
  15. 76' C. De Ketelaere · G. Scamacca 3-0
  16. 78' Éderson
  17. 79' L. Muriel C. De Ketelaere
  18. 79' R. Tolói M. Pašalić
  19. 84' 3-1 C. Immobile11m
  20. 90'+2 L. Mendicino Éderson
  21. FT3-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.2
  2. 42G. Scalvini 7.9
  3. 19B. Djimsiti 6.5
  4. 23S. Kolašinac 6.6
  5. 3E. Holm ▼ 64' 7.2
  6. 15M. de Roon 7.0
  7. 13Éderson ▼ 90' 7.2
  8. 22M. Ruggeri 7.0
  9. 8M. Pašalić ▼ 79' 7.9
  10. 17C. De Ketelaere ⚽2 ▼ 79' 8.9
  11. 59A. Miranchuk ▼ 64' 7.3

Dự bị 11

  1. 90G. Scamacca ▲ 64' 7.3
  2. 33H. Hateboer ▲ 64' 6.6
  3. 9L. Muriel ▲ 79' 6.3
  4. 2R. Tolói ▲ 79' 6.3
  5. 44L. Mendicino ▲ 90'
  6. 77D. Zappacosta
  7. 20M. Bakker
  8. 43G. Bonfanti
  9. 31F. Rossi
  10. 10E. Touré
  11. 1J. Musso
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 6.7
  2. 29M. Lazzari ▼ 46' 6.3
  3. 34Mario Gila ▼ 46' 6.3
  4. 13A. Romagnoli 6.2
  5. 77A. Marušić 5.3
  6. 8M. Guendouzi 6.6
  7. 65N. Rovella 7.0
  8. 10Luis Alberto ▼ 69' 7.0
  9. 18G. Isaksen ▼ 64' 6.2
  10. 19V. Castellanos ▼ 64' 6.3
  11. 7Felipe Anderson 6.6

Dự bị 11

  1. 15N. Casale ▲ 46' 6.5
  2. 3L. Pellegrini ▲ 46' 6.3
  3. 9Pedro ▲ 64' 6.9
  4. 17C. Immobile ▲ 64' 7.0
  5. 5M. Vecino ▲ 69' 6.7
  6. 35C. Mandas
  7. 23E. Hysaj
  8. 16D. Kamenović
  9. 70Saná Fernandes
  10. 6D. Kamada
  11. 33L. Sepe

Thống kê

026
130
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm7
5Trúng đích1
9Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
6Phạt góc1
1Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Cứu thua2
552Chuyền bóng497
477Chuyền chính xác417
86%Chính xác chuyền84%
2.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

63Trận đấu57
132Ghi được82
60Thủng lưới60
2.1Bàn thắng mỗi trận1.44
26Giữ sạch lưới22
41Trên 2.5 bàn25
63Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu