S.S. Lazio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Atalanta

S.S. Lazio vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 4, Atalanta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
LWWWD S.S. Lazio
WWWLL Atalanta
  1. 27' F. Dele-Bashiru · N. Rovella 1-0
  2. 34' Isak Hien
  3. HT1-0
  4. 46' O. Kossounou I. Hien
  5. 46' J. Cuadrado D. Zappacosta
  6. 56' L. Samardžić M. Pašalić
  7. 62' G. Isaksen L. Tchaouna
  8. 62' L. Pellegrini Nuno Tavares
  9. 65' N. Zaniolo C. De Ketelaere
  10. 69' Mattia Zaccagni
  11. 69' B. Dia M. Zaccagni
  12. 70' Juan Cuadrado
  13. 84' G. Castrovilli V. Castellanos
  14. 84' M. Brescianini S. Kolašinac
  15. 88' 1-1 M. Brescianini · A. Lookman
  16. 90' Nicolò Rovella
  17. 90'+4 Ademola Lookman
  18. FT1-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 94I. Provedel 7.3
  2. 77A. Marušić 6.7
  3. 34Mario Gila 6.9
  4. 13A. Romagnoli 6.6
  5. 30Nuno Tavares ▼ 62' 7.2
  6. 8M. Guendouzi 7.5
  7. 6N. Rovella 8.0
  8. 20L. Tchaouna ▼ 62' 6.6
  9. 7F. Dele-Bashiru 7.5
  10. 10M. Zaccagni ▼ 69' 6.9
  11. 11V. Castellanos ▼ 84' 7.0

Dự bị 7

  1. 18G. Isaksen ▲ 62' 6.5
  2. 3L. Pellegrini ▲ 62' 7.2
  3. 19B. Dia ▲ 69' 6.6
  4. 22G. Castrovilli ▲ 84' 6.5
  5. 35C. Mandas
  6. 2S. Gigot
  7. 55A. Furlanetto
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.2
  2. 19B. Djimsiti 7.0
  3. 4I. Hien ▼ 46' 6.5
  4. 23S. Kolašinac ▼ 84' 6.9
  5. 16R. Bellanova 7.2
  6. 15M. de Roon 7.2
  7. 13Éderson 7.5
  8. 77D. Zappacosta ▼ 46' 6.6
  9. 8M. Pašalić ▼ 56' 7.5
  10. 17C. De Ketelaere ▼ 65' 6.5
  11. 11A. Lookman 6.6

Dự bị 13

  1. 3O. Kossounou ▲ 46' 6.6
  2. 7J. Cuadrado ▲ 46' 7.2
  3. 24L. Samardžić ▲ 56' 6.9
  4. 10N. Zaniolo ▲ 65' 6.6
  5. 44M. Brescianini ▲ 84' 7.3
  6. 48V. Vlahović
  7. 31F. Rossi
  8. 2R. Tolói
  9. 42G. Scalvini
  10. 6I. Sulemana
  11. 28Rui Patrício
  12. 27M. Palestra
  13. 5B. Godfrey

Thống kê

022
730
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm14
5Trúng đích4
5Chệch đích9
2Sút trong vòng cấm13
9Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
2Phạt góc7
0Việt vị3
6Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
-0.26Bàn thắng ngăn chặn-0.26
368Chuyền bóng539
293Chuyền chính xác461
80%Chính xác chuyền86%
0.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu55
98Ghi được109
65Thủng lưới63
1.69Bàn thắng mỗi trận1.98
15Giữ sạch lưới20
33Trên 2.5 bàn32
54Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu