Atalanta vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 0-2 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 4, S.S. Lazio thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Trọng tài
- R. Abisso
- Phong độ
- DWWWL Atalanta
- WLWWW S.S. Lazio
- 10' 0-1 M. Zaccagni · Pedro
- 12' Caleb Okoli
- 45'+1 Brandon Soppy
- HT0-1
- 46' ▲ B. Djimsiti ▼ C. Okoli
- 46' ▲ R. Malinovskyi ▼ M. Pašalić
- 52' 0-2 Felipe Anderson · A. Marušić
- 58' Luis Muriel
- 64' ▲ J. Mæhle ▼ B. Soppy
- 70' Danilo Cataldi
- 70' ▲ T. Bašić ▼ D. Cataldi
- 71' ▲ D. Zapata ▼ A. Lookman
- 75' ▲ Éderson ▼ M. de Roon
- 77' ▲ E. Hysaj ▼ M. Lazzari
- 84' ▲ M. Cancellieri ▼ Pedro
- 88' Sergej Milinković-Savić
- 90' Luis Muriel
- 90' Luis Muriel
- FT0-2
Đội hình
- 57M. Sportiello 6.7
- 5C. Okoli ▼ 46' 6.2
- 28M. Demiral 7.2
- 42G. Scalvini 6.5
- 33H. Hateboer 6.3
- 15M. de Roon ▼ 75' 6.3
- 7T. Koopmeiners 6.3
- 93B. Soppy ▼ 64' 6.2
- 88M. Pašalić ▼ 46' 6.5
- 11A. Lookman ▼ 71' 6.9
- 9L. Muriel 6.3
Dự bị 11
- 19B. Djimsiti ▲ 46' 6.3
- 18R. Malinovskyi ▲ 46' 6.9
- 3J. Mæhle ▲ 64' 6.9
- 91D. Zapata ▲ 71' 6.5
- 13Éderson ▲ 75' 6.9
- 1J. Musso
- 31F. Rossi
- 10J. Boga
- 21N. Zortea
- 17R. Højlund
- 22M. Ruggeri
- 94I. Provedel 7.0
- 29M. Lazzari ▼ 77' 6.9
- 15N. Casale 7.6
- 13A. Romagnoli 7.2
- 77A. Marušić ⇢ 7.5
- 21S. Milinković-Savić 7.3
- 32D. Cataldi ▼ 70' 7.0
- 5M. Vecino 6.6
- 9Pedro ⇢ ▼ 84' 7.3
- 7Felipe Anderson ⚽ 7.9
- 20M. Zaccagni ⚽ 7.7
Dự bị 12
- 88T. Bašić ▲ 70' 6.2
- 23E. Hysaj ▲ 77' 7.0
- 11M. Cancellieri ▲ 84' 6.5
- 16D. Kamenović
- 10Luis Alberto
- 6Marcos Antônio
- 1Luís Maximiano
- 4Patric
- 18L. Romero
- 26Ş. Radu
- 31M. Adamonis
- 34Mario Gila
Thống kê
14⚑5
⚑820
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm12
0Trúng đích5
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
5Phạt góc8
1Việt vị0
15Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
480Chuyền bóng562
400Chuyền chính xác489
83%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
49Trận đấu58
106Ghi được93
59Thủng lưới56
2.16Bàn thắng mỗi trận1.6
12Giữ sạch lưới28
27Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai41