S.S. Lazio
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Atalanta

S.S. Lazio vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 3-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 4, Atalanta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
LWWWD S.S. Lazio
WWWLL Atalanta
  1. 5' C. De Ketelaerephản lưới 1-0
  2. 11' V. Castellanos · Felipe Anderson 2-0
  3. 33' 2-1 Éderson · M. Ruggeri
  4. HT2-1
  5. 46' T. Koopmeiners M. Pašalić
  6. 55' M. Vecino Luis Alberto
  7. 56' Pedro M. Zaccagni
  8. 60' A. Lookman G. Scamacca
  9. 63' 2-2 S. Kolašinac · T. Koopmeiners
  10. 64' D. Kamada M. Guendouzi
  11. 70' L. Muriel C. De Ketelaere
  12. 77' G. Isaksen Felipe Anderson
  13. 77' D. Cataldi N. Rovella
  14. 79' Matteo Ruggeri
  15. 81' M. Bakker D. Zappacosta
  16. 81' E. Holm M. Ruggeri
  17. 83' M. Vecino · V. Castellanos 3-2
  18. 84' Matías Vecino
  19. FT3-2

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 6.9
  2. 77A. Marušić 6.2
  3. 15N. Casale 6.5
  4. 13A. Romagnoli 6.2
  5. 23E. Hysaj 6.7
  6. 8M. Guendouzi ▼ 64' 6.5
  7. 65N. Rovella ▼ 77' 7.2
  8. 10Luis Alberto ▼ 55' 6.6
  9. 7Felipe Anderson ▼ 77' 7.5
  10. 19V. Castellanos 8.2
  11. 20M. Zaccagni ▼ 56' 7.2

Dự bị 12

  1. 5M. Vecino ▲ 55' 6.9
  2. 9Pedro ▲ 56' 6.7
  3. 6D. Kamada ▲ 64' 6.9
  4. 18G. Isaksen ▲ 77' 7.3
  5. 32D. Cataldi ▲ 77' 6.7
  6. 3L. Pellegrini
  7. 4Patric
  8. 33L. Sepe
  9. 26T. Bašić
  10. 35C. Mandas
  11. 29M. Lazzari
  12. 34Mario Gila
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 1J. Musso 6.7
  2. 42G. Scalvini 6.7
  3. 19B. Djimsiti 6.3
  4. 23S. Kolašinac 7.0
  5. 77D. Zappacosta ▼ 81' 6.7
  6. 15M. de Roon 7.0
  7. 13Éderson 7.5
  8. 22M. Ruggeri ▼ 81' 7.0
  9. 8M. Pašalić ▼ 46' 6.5
  10. 17C. De Ketelaere ▼ 70' 7.2
  11. 90G. Scamacca ▼ 60' 6.7

Dự bị 12

  1. 7T. Koopmeiners ▲ 46' 7.0
  2. 11A. Lookman ▲ 60' 6.5
  3. 9L. Muriel ▲ 70' 6.6
  4. 20M. Bakker ▲ 81' 6.5
  5. 3E. Holm ▲ 81' 6.3
  6. 33H. Hateboer
  7. 31F. Rossi
  8. 21N. Zortea
  9. 6J. Palomino
  10. 59Aleksey Miranchuk
  11. 25M. Adopo
  12. 29M. Carnesecchi

Thống kê

014
610
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm12
4Trúng đích4
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
4Phạt góc6
3Việt vị2
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
465Chuyền bóng535
387Chuyền chính xác461
83%Chính xác chuyền86%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

57Trận đấu63
82Ghi được132
60Thủng lưới60
1.44Bàn thắng mỗi trận2.1
22Giữ sạch lưới26
25Trên 2.5 bàn41
44Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu