S.S. Lazio
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Atalanta

S.S. Lazio vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 0-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 4, Atalanta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
D. Orsato
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
DWWWL Atalanta
  1. 23' 0-1 D. Zappacosta
  2. 39' Patric A. Romagnoli
  3. 40' Mattia Zaccagni
  4. HT0-1
  5. 57' Giorgio Scalvini
  6. 57' M. Vecino D. Cataldi
  7. 58' Pedro Felipe Anderson
  8. 58' M. Lazzari E. Hysaj
  9. 59' J. Palomino G. Scalvini
  10. 60' Marten de Roon
  11. 63' M. Demiral H. Hateboer
  12. 65' 0-2 R. Højlund · A. Lookman
  13. 89' D. Zapata R. Højlund
  14. 89' J. Boga A. Lookman
  15. FT0-2

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 7.9
  2. 77A. Marušić 6.9
  3. 15N. Casale 7.3
  4. 13A. Romagnoli ▼ 39' 6.5
  5. 23E. Hysaj ▼ 58' 6.3
  6. 21S. Milinković-Savić 7.5
  7. 32D. Cataldi ▼ 57' 6.5
  8. 10Luis Alberto 6.9
  9. 7Felipe Anderson ▼ 58' 6.7
  10. 17C. Immobile 6.0
  11. 20M. Zaccagni 6.9

Dự bị 12

  1. 4Patric ▲ 39' 7.2
  2. 5M. Vecino ▲ 57' 6.7
  3. 9Pedro ▲ 58' 6.7
  4. 29M. Lazzari ▲ 58' 6.7
  5. 11M. Cancellieri
  6. 18L. Romero
  7. 31M. Adamonis
  8. 88T. Bašić
  9. 3L. Pellegrini
  10. 1Luís Maximiano
  11. 6Marcos Antônio
  12. 34Mario Gila
Atalanta Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 1J. Musso 8.2
  2. 2R. Tolói 7.0
  3. 19B. Djimsiti 7.3
  4. 42G. Scalvini ▼ 59' 6.2
  5. 33H. Hateboer ▼ 63' 7.2
  6. 13Éderson 7.2
  7. 7T. Koopmeiners 7.3
  8. 15M. de Roon 7.5
  9. 77D. Zappacosta 7.3
  10. 17R. Højlund ▼ 89' 7.3
  11. 11A. Lookman ▼ 89' 7.3

Dự bị 10

  1. 6J. Palomino ▲ 59' 6.6
  2. 28M. Demiral ▲ 63' 6.9
  3. 91D. Zapata ▲ 89'
  4. 10J. Boga ▲ 89'
  5. 93B. Soppy
  6. 22M. Ruggeri
  7. 47T. Bertini
  8. 5C. Okoli
  9. 23L. Vorlický
  10. 57M. Sportiello

Thống kê

015
720
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm23
5Trúng đích10
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm12
9Sút ngoài vòng cấm11
6Bị chặn7
5Phạt góc7
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
8Cứu thua5
663Chuyền bóng435
549Chuyền chính xác332
83%Chính xác chuyền76%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu49
93Ghi được106
56Thủng lưới59
1.6Bàn thắng mỗi trận2.16
28Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn27
41Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu