Atalanta vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 0-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 4, S.S. Lazio thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Phong độ
- DWWWL Atalanta
- WLWWW S.S. Lazio
- 34' ▲ L. Pellegrini ▼ Nuno Tavares
- 40' Nicolò Rovella
- HT0-0
- 46' ▲ G. Isaksen ▼ L. Tchaouna
- 54' 0-1 G. Isaksen · F. Dele-Bashiru
- 58' ▲ C. De Ketelaere ▼ J. Cuadrado
- 68' ▲ O. Provstgaard ▼ S. Gigot
- 68' ▲ T. Noslin ▼ M. Zaccagni
- 74' ▲ L. Samardžić ▼ A. Lookman
- 75' ▲ D. Maldini ▼ M. Retegui
- 77' Sead Kolašinac
- 78' ▲ M. Brescianini ▼ Éderson
- 84' ▲ M. Vecino ▼ B. Dia
- 88' Manuel Lazzari
- FT0-1
Đội hình
- 29M. Carnesecchi 7.0
- 19B. Djimsiti 7.2
- 4I. Hien 6.9
- 23S. Kolašinac 7.2
- 16R. Bellanova 7.2
- 15M. de Roon 7.0
- 13Éderson ▼ 78' 6.6
- 77D. Zappacosta 7.7
- 7J. Cuadrado ▼ 58' 6.7
- 11A. Lookman ▼ 74' 6.3
- 32M. Retegui ▼ 75' 6.2
Dự bị 9
- 17C. De Ketelaere ▲ 58' 6.7
- 24L. Samardžić ▲ 74' 6.7
- 70D. Maldini ▲ 75' 6.7
- 44M. Brescianini ▲ 78' 6.7
- 8M. Pašalić
- 31F. Rossi
- 6I. Sulemana
- 22M. Ruggeri
- 28Rui Patrício
- 35C. Mandas 7.3
- 29M. Lazzari 7.0
- 34Mario Gila 7.6
- 2S. Gigot ▼ 68' 7.2
- 30Nuno Tavares ▼ 34' 6.3
- 21R. Belahyane 7.3
- 6N. Rovella 7.5
- 20L. Tchaouna ▼ 46' 6.7
- 7F. Dele-Bashiru ⇢ 7.2
- 10M. Zaccagni ▼ 68' 7.0
- 19B. Dia ▼ 84' 6.9
Dự bị 12
- 3L. Pellegrini ▲ 34' 7.0
- 18G. Isaksen ⚽ ▲ 46' 7.3
- 25O. Provstgaard ▲ 68' 6.7
- 14T. Noslin ▲ 68' 6.7
- 5M. Vecino ▲ 84' 6.6
- 26T. Bašić
- 55A. Furlanetto
- 94I. Provedel
- 9Pedro
- 77A. Marušić
- 11V. Castellanos
- 23E. Hysaj
Thống kê
01⚑11
⚑420
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm8
2Trúng đích3
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
11Phạt góc4
1Việt vị1
6Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.83Bàn thắng ngăn chặn0.83
499Chuyền bóng377
421Chuyền chính xác294
84%Chính xác chuyền78%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
55Trận đấu58
109Ghi được98
63Thủng lưới65
1.98Bàn thắng mỗi trận1.69
20Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn33
57Hiệp hai54