Atalanta vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 0-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 4, S.S. Lazio thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Phong độ
- WWWLL Atalanta
- LWWWD S.S. Lazio
- 22' ▲ G. Isaksen ▼ M. Cancellieri
- 29' Charles De Ketelaere
- 40' Kamaldeen Sulemana
- HT0-0
- 53' Mario Pašalić
- 62' Isak Hien
- 67' ▲ G. Scalvini ▼ H. Ahanor
- 67' ▲ M. De Roon ▼ M. Pasalic
- 67' ▲ N. Krstovic ▼ K. Sulemana
- 75' ▲ M. Vecino ▼ T. Basic
- 75' ▲ Pedro ▼ M. Zaccagni
- 82' ▲ D. Maldini ▼ A. Lookman
- 86' ▲ O. Provstgaard ▼ N. Tavares
- 86' ▲ M. Lazzari ▼ A. Marusic
- FT0-0
Đội hình
- 29M. Carnesecchi 7.3
- 19B. Djimsiti 7.5
- 4I. Hien 6.9
- 69H. Ahanor ▼ 67' 7.0
- 77D. Zappacosta 7.0
- 13Ederson 7.0
- 8M. Pasalic ▼ 67' 7.0
- 47L. Bernasconi 7.3
- 17C. De Ketelaere 7.2
- 7K. Sulemana ▼ 67' 6.2
- 11A. Lookman ▼ 82' 6.9
Dự bị 12
- 31F. Rossi
- 57M. Sportiello
- 40R. Obric
- 42G. Scalvini ▲ 67' 7.2
- 6Y. Musah
- 10L. Samardzic
- 15M. De Roon ▲ 67' 7.2
- 44M. Brescianini
- 59N. Zalewski
- 70D. Maldini ▲ 82' 6.2
- 9G. Scamacca
- 90N. Krstovic ▲ 67' 6.6
- 94I. Provedel 9.5
- 77A. Marusic ▼ 86' 6.9
- 34M. Gila 8.6
- 13A. Romagnoli 7.3
- 17N. Tavares ▼ 86' 7.2
- 8M. Guendouzi 6.7
- 32D. Cataldi 6.7
- 26T. Basic ▼ 75' 7.3
- 22M. Cancellieri ▼ 22' 6.2
- 19B. Dia 6.3
- 10M. Zaccagni ▼ 75' 6.9
Dự bị 11
- 35C. Mandas
- 55A. Furlanetto
- 4Patric
- 23E. Hysaj
- 25O. Provstgaard ▲ 86' 6.7
- 5M. Vecino ▲ 75' 6.9
- 21R. Belahyane
- 29M. Lazzari ▲ 86' 6.7
- 9Pedro ▲ 75' 6.7
- 14T. Noslin
- 18G. Isaksen ▲ 22' 6.7
Thống kê
04⚑7
⚑100
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm4
6Trúng đích1
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
7Phạt góc1
3Việt vị0
10Phạm lỗi5
4Thẻ vàng0
1Cứu thua6
1.35Bàn thắng ngăn chặn1.35
611Chuyền bóng448
553Chuyền chính xác389
91%Chính xác chuyền87%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
58Trận đấu47
81Ghi được50
69Thủng lưới49
1.4Bàn thắng mỗi trận1.06
19Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn14
52Hiệp hai32