A.S. Roma
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Cagliari Calcio

A.S. Roma vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 2-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 7, hòa 1, Cagliari Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 5' Alberto Dossena
  2. 25' D. Malen · G. Mancini 1-0
  3. 40' Marco Palestra
  4. HT1-0
  5. 57' B. Zaragoza L. Pellegrini
  6. 58' Gianluca Mancini
  7. 59' I. Sulemana L. Mazzitelli
  8. 61' Gianluca Gaetano
  9. 65' D. Malen · Z. Celik 2-0
  10. 73' L. Pavoletti S. Kilicsoy
  11. 73' R. Idrissi S. Esposito
  12. 82' Bryan Zaragoza
  13. 84' A. Arena D. Malen
  14. 84' N. El Aynaoui B. Cristante
  15. 84' L. Venturino M. Soule
  16. 87' G. Zappa J. Pedro
  17. 87' Y. Trepy G. Gaetano
  18. 89' Riyad Idrissi
  19. FT2-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 6.9
  2. 23G. Mancini 7.2
  3. 5E. Ndicka 7.2
  4. 87D. Ghilardi 7.7
  5. 19Z. Celik 8.2
  6. 4B. Cristante ▼ 84' 7.0
  7. 61N. Pisilli 7.2
  8. 43Wesley Franca 7.3
  9. 18M. Soule ▼ 84' 6.9
  10. 7L. Pellegrini ▼ 57' 6.6
  11. 14D. Malen ⚽2 ▼ 84' 8.3

Dự bị 10

  1. 95P. Gollini
  2. 91R. Zelezny
  3. 12K. Tsimikas
  4. 97B. Zaragoza ▲ 57' 6.9
  5. 24J. Ziolkowski
  6. 68A. Arena ▲ 84' 6.3
  7. 3Angelino
  8. 2D. Rensch
  9. 8N. El Aynaoui ▲ 84' 6.3
  10. 20L. Venturino ▲ 84' 6.3
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 6.7
  2. 32J. Pedro ▼ 87' 5.9
  3. 22A. Dossena 6.2
  4. 15J. Rodriguez 6.6
  5. 2M. Palestra 6.9
  6. 8M. Adopo 6.5
  7. 10G. Gaetano ▼ 87' 7.3
  8. 4L. Mazzitelli ▼ 59' 6.3
  9. 33A. Obert 6.7
  10. 9S. Kilicsoy ▼ 73' 6.3
  11. 94S. Esposito ▼ 73' 7.0

Dự bị 11

  1. 24G. Ciocci
  2. 12A. Sherri
  3. 28G. Zappa ▲ 87'
  4. 25I. Sulemana ▲ 59' 6.3
  5. 27J. Liteta
  6. 37Y. Trepy ▲ 87'
  7. 31P. Mendy
  8. 30L. Pavoletti ▲ 73' 6.5
  9. 3R. Idrissi ▲ 73' 6.3
  10. 18O. Raterink
  11. 20A. Albarracin

Thống kê

027
140
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm3
5Trúng đích1
6Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm2
0Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
7Phạt góc1
3Việt vị0
18Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
1Cứu thua3
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
505Chuyền bóng475
429Chuyền chính xác379
85%Chính xác chuyền80%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu46
82Ghi được51
49Thủng lưới62
1.55Bàn thắng mỗi trận1.11
24Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn22
45Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu