Bologna F.C. 1909
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913

Bologna F.C. 1909 vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 5, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 20' Tommaso Pobega
  2. 22' Tommaso Pobega
  3. HT0-0
  4. 46' N. Zortea Joao Mario
  5. 49' Sascha Britschgi
  6. 54' G. Strefezza G. Oristanio
  7. 57' S. Castro T. Dallinga
  8. 61' Mariano Troilo
  9. 68' J. Miranda C. Lykogiannis
  10. 72' Santiago Castro
  11. 76' Jhon Lucumí
  12. 79' Mariano Troilo
  13. 79' Mariano Troilo
  14. 79' C. Ordonez O. Sorensen
  15. 86' F. Carboni A. Bernabe
  16. 87' R. Orsolini F. Bernardeschi
  17. 87' N. Cambiaghi J. Rowe
  18. 87' H. Nicolussi Caviglia M. Keita
  19. 90' 0-1 C. Ordonez · H. Nicolussi Caviglia
  20. FT0-1

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski 6.2
  2. 17Joao Mario ▼ 46' 6.7
  3. 14T. Heggem 7.2
  4. 26J. Lucumi 6.9
  5. 22C. Lykogiannis ▼ 68' 7.0
  6. 19L. Ferguson 7.2
  7. 8R. Freuler 7.2
  8. 4T. Pobega 3.9
  9. 10F. Bernardeschi ▼ 87' 7.7
  10. 24T. Dallinga ▼ 57' 6.2
  11. 11J. Rowe ▼ 87' 7.3

Dự bị 14

  1. 13F. Ravaglia
  2. 25M. Pessina
  3. 5E. Fauske Helland
  4. 6N. Moro
  5. 7R. Orsolini ▲ 87' 6.9
  6. 9S. Castro ▲ 57' 6.6
  7. 16N. Casale
  8. 20N. Zortea ▲ 46' 6.7
  9. 21J. Odgaard
  10. 23S. Sohm
  11. 28N. Cambiaghi ▲ 87' 6.7
  12. 30B. Dominguez
  13. 33J. Miranda ▲ 68' 6.2
  14. 41M. Vitik
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 40E. Corvi 7.9
  2. 15E. Delprato 7.0
  3. 37M. Troilo 6.3
  4. 39A. Circati 7.6
  5. 27S. Britschgi 6.3
  6. 10A. Bernabe ▼ 86' 6.7
  7. 16M. Keita ▼ 87' 7.3
  8. 22O. Sorensen ▼ 79' 6.6
  9. 14E. Valeri 6.6
  10. 21G. Oristanio ▼ 54' 6.3
  11. 9M. Pellegrino 6.3

Dự bị 11

  1. 66F. Rinaldi
  2. 67G. Casentini
  3. 7G. Strefezza ▲ 54' 6.2
  4. 17J. Ondrejka
  5. 23N. Elphege
  6. 24C. Ordonez ▲ 79' 7.7
  7. 25B. Cremaschi
  8. 29F. Carboni ▲ 86' 6.7
  9. 41H. Nicolussi Caviglia ▲ 87' 6.6
  10. 61D. Drobnic
  11. 76D. Mikolajewski

Thống kê

114
531
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm5
2Trúng đích1
9Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm0
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
4Phạt góc5
3Việt vị4
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
0.53Bàn thắng ngăn chặn0.53
392Chuyền bóng376
321Chuyền chính xác315
82%Chính xác chuyền84%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu44
85Ghi được36
68Thủng lưới53
1.49Bàn thắng mỗi trận0.82
18Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn15
50Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu