Parma Calcio 1913
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bologna F.C. 1909

Parma Calcio 1913 vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 5' N. Estévez Adrián Bernabé
  2. 37' A. Bonny11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 47' Pontus Almqvist
  5. 50' Matteo Cancellieri
  6. 65' D. Man M. Cancellieri
  7. 66' C. Lykogiannis Juan Miranda
  8. 66' R. Orsolini N. Cambiaghi
  9. 68' Davide Calabria
  10. 74' G. Fabbian T. Pobega
  11. 79' S. Sohm · D. Man 2-0
  12. 80' M. Pellegrino A. Bonny
  13. 80' M. Løvik P. Almqvist
  14. 80' D. Camara N. Estévez
  15. 83' L. Ferguson N. Moro
  16. 83' B. Domínguez S. Beukema
  17. FT2-0

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Chivu
  1. 31Z. Suzuki 6.9
  2. 15E. Delprato 7.0
  3. 4B. Balogh 7.3
  4. 5L. Valenti 7.2
  5. 14E. Valeri 6.9
  6. 10Adrián Bernabé ▼ 5'
  7. 16M. Keita 6.6
  8. 19S. Sohm 7.6
  9. 22M. Cancellieri ▼ 65' 6.6
  10. 13A. Bonny ▼ 80' 7.2
  11. 11P. Almqvist ▼ 80' 6.9

Dự bị 12

  1. 8N. Estévez ▲ 5' 6.6
  2. 98D. Man ▲ 65' 6.3
  3. 32M. Pellegrino ▲ 80' 6.7
  4. 18M. Løvik ▲ 80' 6.7
  5. 23D. Camara ▲ 80' 6.2
  6. 33R. Marcone
  7. 63N. Trabucchi
  8. 65E. Plicco
  9. 61A. Haj Mohamed
  10. 17J. Ondrejka
  11. 20A. Hainaut
  12. 40E. Corvi
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 34F. Ravaglia 6.3
  2. 14D. Calabria 6.9
  3. 31S. Beukema ▼ 83' 6.3
  4. 26J. Lucumí 6.9
  5. 33Juan Miranda ▼ 66' 7.0
  6. 8R. Freuler 7.2
  7. 6N. Moro ▼ 83' 6.7
  8. 18T. Pobega ▼ 74' 6.7
  9. 11D. Ndoye 7.3
  10. 9S. Castro 6.9
  11. 28N. Cambiaghi ▼ 66' 7.5

Dự bị 13

  1. 22C. Lykogiannis ▲ 66' 6.9
  2. 7R. Orsolini ▲ 66' 6.9
  3. 80G. Fabbian ▲ 74' 6.6
  4. 19L. Ferguson ▲ 83' 6.7
  5. 30B. Domínguez ▲ 83' 6.3
  6. 1Ł. Skorupski
  7. 23N. Bagnolini
  8. 24T. Dallinga
  9. 29L. De Silvestri
  10. 5M. Erlić
  11. 17O. El Azzouzi
  12. 20M. Aebischer
  13. 15N. Casale

Thống kê

020
410
26%Kiểm soát bóng74%
4Dứt điểm16
3Trúng đích1
1Chệch đích12
3Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
0Phạt góc4
1Việt vị3
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
-0.53Bàn thắng ngăn chặn-0.53
202Chuyền bóng562
131Chuyền chính xác485
65%Chính xác chuyền86%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu54
53Ghi được81
65Thủng lưới61
1.2Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu