Bologna F.C. 1909
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913

Bologna F.C. 1909 vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 5, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. HT0-0
  2. 46' G. Fabbian M. Aebischer
  3. 46' S. Iling-Junior R. Orsolini
  4. 52' Woyo Coulibaly
  5. 52' Woyo Coulibaly
  6. 55' A. Hainaut M. Cancellieri
  7. 62' K. Urbański N. Moro
  8. 71' G. Charpentier Hernani
  9. 72' V. Mihăilă A. Bonny
  10. 78' Juan Miranda C. Lykogiannis
  11. 78' J. Karlsson D. Ndoye
  12. 84' Kacper Urbański
  13. 89' M. Keita Adrián Bernabé
  14. 89' D. Camara D. Man
  15. FT0-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 34F. Ravaglia 7.2
  2. 2E. Holm 7.5
  3. 31S. Beukema 7.2
  4. 5M. Erlić 7.9
  5. 22C. Lykogiannis ▼ 78' 7.5
  6. 20M. Aebischer ▼ 46' 6.6
  7. 8R. Freuler 7.6
  8. 6N. Moro ▼ 62' 7.2
  9. 7R. Orsolini ▼ 46' 6.6
  10. 9S. Castro 6.9
  11. 11D. Ndoye ▼ 78' 6.9

Dự bị 14

  1. 80G. Fabbian ▲ 46' 6.9
  2. 14S. Iling-Junior ▲ 46' 7.0
  3. 82K. Urbański ▲ 62' 7.2
  4. 33Juan Miranda ▲ 78' 6.9
  5. 10J. Karlsson ▲ 78' 6.6
  6. 30B. Domínguez
  7. 24T. Dallinga
  8. 23N. Bagnolini
  9. 1Ł. Skorupski
  10. 15N. Casale
  11. 29L. De Silvestri
  12. 21J. Odgaard
  13. 16T. Corazza
  14. 3S. Posch
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 31Z. Suzuki 7.5
  2. 26W. Coulibaly 6.0
  3. 15E. Delprato 7.0
  4. 4B. Balogh 7.3
  5. 14E. Valeri 7.6
  6. 10Adrián Bernabé ▼ 89' 7.2
  7. 19S. Sohm 6.9
  8. 22M. Cancellieri ▼ 55' 6.9
  9. 27Hernani ▼ 71' 7.2
  10. 98D. Man ▼ 89' 6.7
  11. 13A. Bonny ▼ 72' 6.5

Dự bị 13

  1. 20A. Hainaut ▲ 55' 7.0
  2. 9G. Charpentier ▲ 71' 6.7
  3. 28V. Mihăilă ▲ 72' 6.6
  4. 16M. Keita ▲ 89'
  5. 23D. Camara ▲ 89'
  6. 11P. Almqvist
  7. 46G. Leoni
  8. 77G. Di Chiara
  9. 1L. Chichizola
  10. 3Y. Osorio
  11. 61A. Haj Mohamed
  12. 40E. Corvi
  13. 5L. Valenti

Thống kê

0113
601
71%Kiểm soát bóng29%
19Dứt điểm13
3Trúng đích2
9Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn6
13Phạt góc6
3Việt vị0
15Phạm lỗi16
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
0.31Bàn thắng ngăn chặn0.31
570Chuyền bóng235
493Chuyền chính xác161
86%Chính xác chuyền69%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

54Trận đấu44
81Ghi được53
61Thủng lưới65
1.5Bàn thắng mỗi trận1.2
19Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn24
54Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu