A.C.F. Fiorentina
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Cagliari Calcio

A.C.F. Fiorentina vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-2 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 6, hòa 3, Cagliari Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Phong độ
WLLLW A.C.F. Fiorentina
WLLWW Cagliari Calcio
  1. 31' 0-1 S. Kilicsoy · M. Palestra
  2. HT0-1
  3. 46' G. Fabbian R. Mandragora
  4. 47' 0-2 M. Palestra · S. Esposito
  5. 56' Marin Pongračić
  6. 59' M. Brescianini R. Gosens
  7. 59' J. Harrison C. Ndour
  8. 63' Elia Caprile
  9. 64' I. Sulemana S. Esposito
  10. 71' G. Borrelli S. Kilicsoy
  11. 74' M. Brescianini · Dodo 1-2
  12. 80' R. Idrissi A. Obert
  13. 80' M. Prati L. Mazzitelli
  14. 80' G. Zappa M. Palestra
  15. 83' N. Fortini M. Solomon
  16. 85' Yerry Mina
  17. 87' Zé Pedro
  18. 90'+2 Pietro Comuzzo
  19. FT1-2

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 7.2
  2. 2Dodo 8.0
  3. 15P. Comuzzo 6.3
  4. 5M. Pongracic 6.7
  5. 21R. Gosens ▼ 59' 6.3
  6. 8R. Mandragora ▼ 46' 7.2
  7. 44N. Fagioli 7.5
  8. 27C. Ndour ▼ 59' 6.7
  9. 19M. Solomon ▼ 83' 7.3
  10. 91R. Piccoli 6.5
  11. 10A. Gudmundsson 7.2

Dự bị 13

  1. 1L. Lezzerini
  2. 53O. Christensen
  3. 4M. Brescianini ▲ 59' 7.3
  4. 6L. Ranieri
  5. 14H. Nicolussi Caviglia
  6. 17J. Harrison ▲ 59' 6.2
  7. 22J. Fazzini
  8. 23E. Kospo
  9. 29N. Fortini ▲ 83' 6.7
  10. 60E. Kouadio
  11. 61R. Braschi
  12. 62L. Balbo
  13. 80G. Fabbian ▲ 46' 6.3
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 7.2
  2. 32J. Pedro 6.2
  3. 26Y. Mina 6.9
  4. 6S. Luperto 6.6
  5. 2M. Palestra ▼ 80' 8.6
  6. 8M. Adopo 7.5
  7. 10G. Gaetano 6.7
  8. 4L. Mazzitelli ▼ 80' 6.3
  9. 33A. Obert ▼ 80' 6.9
  10. 94S. Esposito ▼ 64' 6.6
  11. 9S. Kilicsoy ▼ 71' 7.9

Dự bị 13

  1. 12A. Sherri
  2. 24G. Ciocci
  3. 3R. Idrissi ▲ 80' 6.7
  4. 15J. Rodriguez
  5. 16M. Prati ▲ 80' 6.7
  6. 21N. Cavuoti
  7. 22A. Dossena
  8. 25I. Sulemana ▲ 64' 6.2
  9. 28G. Zappa ▲ 80' 6.9
  10. 29G. Borrelli ▲ 71' 6.9
  11. 30L. Pavoletti
  12. 37Y. Trepy
  13. 77Z. Luvumbo

Thống kê

028
330
70%Kiểm soát bóng30%
15Dứt điểm10
3Trúng đích6
6Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
8Phạt góc3
1Việt vị1
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
0.27Bàn thắng ngăn chặn0.27
613Chuyền bóng272
547Chuyền chính xác204
89%Chính xác chuyền75%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu46
73Ghi được51
73Thủng lưới62
1.26Bàn thắng mỗi trận1.11
17Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu