Cagliari Calcio
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C.F. Fiorentina

Cagliari Calcio vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 2-3 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 3, A.C.F. Fiorentina thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WLLWW Cagliari Calcio
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 39' 0-1 G. Bonaventura · G. Castrovilli
  2. 44' Rolando Mandragora
  3. 45'+3 Cristiano Biraghi
  4. HT0-1
  5. 56' Arthur R. Mandragora
  6. 56' N. González J. Ikoné
  7. 64' A. Deiola · M. Prati 1-1
  8. 65' Alessandro Deiola
  9. 66' L. Martínez Quarta N. Milenković
  10. 71' Giacomo Bonaventura
  11. 73' L. Beltrán G. Bonaventura
  12. 74' M'Bala Nzola A. Belotti
  13. 78' I. Sulemana A. Deiola
  14. 78' K. Mutandwa Zito Luvumbo
  15. 85' K. Mutandwa · N. Nández 2-1
  16. 89' M'Bala Nzola
  17. 89' 2-2 N. González · C. Biraghi
  18. 90'+4 Ibrahim Sulemana
  19. 90'+2 Yerry Mina
  20. 90'+11 Lucas Beltrán
  21. 90'+4 M. Mancosu I. Sulemana
  22. 90'+3 A. Di Pardo N. Nández
  23. 90'+4 S. Aresti S. Scuffet
  24. 90'+13 2-3 3 Arthur11m
  25. FT2-3

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ranieri
  1. 22S. Scuffet ▼ 90' 7.2
  2. 28G. Zappa 6.9
  3. 26Y. Mina 6.6
  4. 33A. Obert 6.3
  5. 27T. Augello 6.7
  6. 16M. Prati 7.2
  7. 14A. Deiola ▼ 78' 7.5
  8. 8N. Nández ▼ 90' 7.6
  9. 10N. Viola 7.2
  10. 77Zito Luvumbo ▼ 78' 7.2
  11. 9G. Lapadula 6.9

Dự bị 14

  1. 25I. Sulemana ▲ 78' 6.5
  2. 34K. Mutandwa ▲ 78' 7.3
  3. 5M. Mancosu ▲ 90' 6.5
  4. 99A. Di Pardo ▲ 90' 4.9
  5. 18S. Aresti ▲ 90' 6.7
  6. 23M. Wieteska
  7. 70G. Gaetano
  8. 61E. Shomurodov
  9. 1B. Radunović
  10. 37Paulo Azzi
  11. 19G. Oristanio
  12. 32A. Petagna
  13. 17P. Hatzidiakos
  14. 30L. Pavoletti
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 7.0
  2. 2Dodô 6.3
  3. 4N. Milenković ▼ 66' 6.6
  4. 16L. Ranieri 5.9
  5. 3C. Biraghi 7.6
  6. 5G. Bonaventura ▼ 73' 6.6
  7. 38R. Mandragora ▼ 56' 6.7
  8. 11J. Ikoné ▼ 56' 6.9
  9. 72A. Barák 6.6
  10. 17G. Castrovilli 6.3
  11. 20A. Belotti ▼ 74' 6.7

Dự bị 15

  1. 6Arthur ▲ 56' 7.2
  2. 10N. González ▲ 56' 7.3
  3. 28L. Martínez Quarta ▲ 66' 6.3
  4. 9L. Beltrán ▲ 73' 7.2
  5. 18M'Bala Nzola ▲ 74' 6.5
  6. 99C. Kouamé
  7. 22D. Faraoni
  8. 19G. Infantino
  9. 65F. Parisi
  10. 30T. Martinelli
  11. 32A. Duncan
  12. 33M. Kayode
  13. 8M. Lopez
  14. 37P. Comuzzo
  15. 53O. Christensen

Thống kê

024
540
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm11
6Trúng đích5
8Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn3
4Phạt góc5
4Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
2Cứu thua4
-0.04Bàn thắng ngăn chặn-0.04
236Chuyền bóng434
173Chuyền chính xác364
73%Chính xác chuyền84%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu67
59Ghi được115
77Thủng lưới82
1.28Bàn thắng mỗi trận1.72
7Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn35
43Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu