A.C.F. Fiorentina
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Cagliari Calcio

A.C.F. Fiorentina vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 3-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 6, hòa 3, Cagliari Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Trọng tài
A. Rapuano
Phong độ
WLLLW A.C.F. Fiorentina
WLLWW Cagliari Calcio
  1. 19' Nicolás González
  2. 20' Keita Baldé
  3. 21' C. Biraghi11m 1-0
  4. 24' R. Bellanova M. Cáceres
  5. 42' N. González · R. Saponara 2-0
  6. HT2-0
  7. 48' Răzvan Marin
  8. 49' D. Vlahović 3-0
  9. 58' A. Grassi A. Deiola
  10. 58' L. Pavoletti K. Baldé
  11. 58' G. Pereiro G. Zappa
  12. 68' G. Castrovilli Y. Maleh
  13. 68' A. Terzić C. Biraghi
  14. 71' A. Obert N. Nández
  15. 74' José Callejón R. Saponara
  16. 82' A. Duncan G. Bonaventura
  17. 82' S. Amrabat L. Torreira
  18. FT3-0

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 7.3
  2. 3C. Biraghi ▼ 68' 7.9
  3. 23L. Venuti 6.6
  4. 2L. Martínez 7.0
  5. 4N. Milenković 7.0
  6. 5G. Bonaventura ▼ 82' 7.0
  7. 8R. Saponara ▼ 74' 7.3
  8. 18L. Torreira ▼ 82' 6.6
  9. 14Y. Maleh ▼ 68' 7.0
  10. 9D. Vlahović 7.9
  11. 22N. González 7.7

Dự bị 12

  1. 10G. Castrovilli ▲ 68' 6.6
  2. 17A. Terzić ▲ 68' 6.9
  3. 7José Callejón ▲ 74' 6.3
  4. 32A. Duncan ▲ 82' 6.9
  5. 34S. Amrabat ▲ 82' 6.5
  6. 98Igor
  7. 25A. Rosati
  8. 42A. Bianco
  9. 67L. Munteanu
  10. 29Odriozola
  11. 24M. Benassi
  12. 55M. Nastasić
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: W. Mazzarri
  1. 28A. Cragno 6.0
  2. 4M. Cáceres ▼ 24' 6.7
  3. 23L. Ceppitelli 6.7
  4. 22C. Lykogiannis 6.7
  5. 25G. Zappa ▼ 58' 6.6
  6. 44A. Carboni 6.0
  7. 8R. Marin 6.7
  8. 14A. Deiola ▼ 58' 6.3
  9. 18N. Nández ▼ 71' 6.5
  10. 10João Pedro 6.7
  11. 9K. Baldé ▼ 58' 6.3

Dự bị 9

  1. 12R. Bellanova ▲ 24' 6.3
  2. 27A. Grassi ▲ 58' 6.3
  3. 30L. Pavoletti ▲ 58' 6.7
  4. 20G. Pereiro ▲ 58' 6.3
  5. 33A. Obert ▲ 71' 7.0
  6. 17Diego Farias
  7. 15G. Altare
  8. 31B. Radunović
  9. 1S. Aresti

Thống kê

004
120
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm3
5Trúng đích1
11Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
4Phạt góc1
1Việt vị4
11Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
1Cứu thua2
615Chuyền bóng336
547Chuyền chính xác252
89%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu45
86Ghi được47
59Thủng lưới75
1.83Bàn thắng mỗi trận1.04
15Giữ sạch lưới5
29Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu