Cagliari Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C.F. Fiorentina

Cagliari Calcio vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 3, A.C.F. Fiorentina thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WLLWW Cagliari Calcio
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 43' Adam Obert
  2. 45'+1 Gennaro Borrelli
  3. HT0-0
  4. 46' M. Viti L. Ranieri
  5. 46' R. Mandragora C. Ndour
  6. 61' Z. Luvumbo S. Esposito
  7. 61' L. Mazzitelli M. Prati
  8. 62' P. Mari P. Comuzzo
  9. 68' 0-1 R. Mandragora · A. Gudmundsson
  10. 71' Marin Pongračić
  11. 72' J. Fazzini A. Gudmundsson
  12. 74' G. Gaetano A. Deiola
  13. 75' R. Idrissi A. Obert
  14. 77' F. Parisi R. Gosens
  15. 79' Pablo Marí
  16. 81' S. Kilicsoy G. Borrelli
  17. 82' Luca Mazzitelli
  18. 90'+7 Semih Kılıçsoy
  19. 90' S. Luperto · G. Gaetano 1-1
  20. FT1-1

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 6.7
  2. 28G. Zappa 6.6
  3. 26Y. Mina 7.7
  4. 6S. Luperto 7.6
  5. 33A. Obert ▼ 75' 6.9
  6. 8M. Adopo 6.9
  7. 16M. Prati ▼ 61' 6.7
  8. 14A. Deiola ▼ 74' 6.3
  9. 94S. Esposito ▼ 61' 6.6
  10. 29G. Borrelli ▼ 81' 6.3
  11. 90M. Folorunsho 6.2

Dự bị 11

  1. 12V. Iliev
  2. 24G. Ciocci
  3. 3R. Idrissi ▲ 75' 6.7
  4. 18A. Di Pardo
  5. 10G. Gaetano ▲ 74' 7.2
  6. 17M. Felici
  7. 21N. Cavuoti
  8. 9S. Kilicsoy ▲ 81' 6.3
  9. 22A. Vinciguerra
  10. 77Z. Luvumbo ▲ 61' 6.3
  11. 4L. Mazzitelli ▲ 61' 6.6
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Stefano Pioli
  1. 43D. de Gea 6.2
  2. 15P. Comuzzo ▼ 62' 6.9
  3. 5M. Pongracic 6.9
  4. 6L. Ranieri ▼ 46' 7.2
  5. 2Dodo 6.6
  6. 7S. Sohm 7.2
  7. 44N. Fagioli 7.5
  8. 21R. Gosens ▼ 77' 7.3
  9. 10A. Gudmundsson ▼ 72' 6.3
  10. 27C. Ndour ▼ 46' 6.2
  11. 20M. Kean 6.2

Dự bị 14

  1. 1L. Lezzerini
  2. 30T. Martinelli
  3. 18P. Mari ▲ 62' 5.9
  4. 23E. Kospo
  5. 26M. Viti ▲ 46' 6.3
  6. 29N. Fortini
  7. 60E. Kouadio
  8. 65F. Parisi ▲ 77' 6.2
  9. 8R. Mandragora ▲ 46' 7.6
  10. 17A. Sabiri
  11. 22J. Fazzini ▲ 72' 6.7
  12. 24A. Richardson
  13. 11E. Dzeko
  14. 61R. Braschi

Thống kê

043
220
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm4
6Trúng đích1
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
3Phạt góc2
1Việt vị4
18Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
0Cứu thua4
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
356Chuyền bóng439
293Chuyền chính xác365
82%Chính xác chuyền83%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu58
51Ghi được73
62Thủng lưới73
1.11Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn32
28Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu