A.C.F. Fiorentina
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Cagliari Calcio

A.C.F. Fiorentina vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 3-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 6, hòa 3, Cagliari Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
LLLWW A.C.F. Fiorentina
WLLWW Cagliari Calcio
  1. 3' N. González · L. Beltrán 1-0
  2. 21' A. Dossenaphản lưới 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' M. Prati A. Deiola
  5. 46' G. Oristanio E. Shomurodov
  6. 64' C. Kouamé J. Brekalo
  7. 64' G. Infantino G. Bonaventura
  8. 65' J. Ikoné N. González
  9. 74' L. Pavoletti A. Petagna
  10. 75' M'Bala Nzola L. Beltrán
  11. 75' A. Obert P. Hatzidiakos
  12. 75' A. Di Pardo G. Zappa
  13. 86' Gino Infantino
  14. 90'+2 Leonardo Pavoletti
  15. 90'+3 R. Mandragora A. Duncan
  16. 90'+4 M'Bala Nzola · R. Mandragora 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 7.3
  2. 33M. Kayode 8.3
  3. 4N. Milenković 7.2
  4. 28L. Martínez Quarta 7.5
  5. 65F. Parisi 7.3
  6. 6Arthur 7.5
  7. 32A. Duncan ▼ 90' 6.7
  8. 10N. González ▼ 65' 8.3
  9. 5G. Bonaventura ▼ 64' 7.2
  10. 77J. Brekalo ▼ 64' 6.9
  11. 9L. Beltrán ▼ 75' 7.5

Dự bị 14

  1. 99C. Kouamé ▲ 64' 6.9
  2. 19G. Infantino ▲ 64' 6.5
  3. 11J. Ikoné ▲ 65' 7.0
  4. 18M'Bala Nzola ▲ 75' 7.2
  5. 38R. Mandragora ▲ 90'
  6. 73L. Amatucci
  7. 8M. Lopez
  8. 16L. Ranieri
  9. 37P. Comuzzo
  10. 53O. Christensen
  11. 3C. Biraghi
  12. 30T. Martinelli
  13. 7R. Sottil
  14. 72A. Barák
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ranieri
  1. 1B. Radunović 6.7
  2. 17P. Hatzidiakos ▼ 75' 6.6
  3. 23M. Wieteska 6.5
  4. 4A. Dossena 7.0
  5. 27T. Augello 6.7
  6. 28G. Zappa ▼ 75' 6.2
  7. 29A. Makoumbou 6.6
  8. 14A. Deiola ▼ 46' 6.2
  9. 8N. Nández 6.7
  10. 61E. Shomurodov ▼ 46' 6.7
  11. 32A. Petagna ▼ 74' 6.7

Dự bị 12

  1. 16M. Prati ▲ 46' 6.7
  2. 19G. Oristanio ▲ 46' 6.2
  3. 30L. Pavoletti ▲ 74' 6.5
  4. 33A. Obert ▲ 75' 6.3
  5. 99A. Di Pardo ▲ 75' 6.2
  6. 25I. Sulemana
  7. 22S. Scuffet
  8. 18S. Aresti
  9. 3E. Goldaniga
  10. 77Zito Luvumbo
  11. 37Paulo Azzi
  12. 10N. Viola

Thống kê

014
210
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm6
2Trúng đích4
5Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn0
4Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua0
595Chuyền bóng391
530Chuyền chính xác314
89%Chính xác chuyền80%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu46
115Ghi được59
82Thủng lưới77
1.72Bàn thắng mỗi trận1.28
17Giữ sạch lưới7
35Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu