A.C.F. Fiorentina
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Cagliari Calcio

A.C.F. Fiorentina vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 6, hòa 3, Cagliari Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
WLLLW A.C.F. Fiorentina
WLLWW Cagliari Calcio
  1. 24' D. Cataldi · L. Beltrán 1-0
  2. 30' Pietro Comuzzo
  3. 36' Yerry Mina
  4. HT1-0
  5. 46' G. Gaetano N. Viola
  6. 56' A. Colpani J. Ikoné
  7. 56' M. Kean C. Kouamé
  8. 57' Zito Luvumbo A. Obert
  9. 58' Dodô
  10. 67' A. Richardson Y. Adli
  11. 67' A. Guðmundsson R. Sottil
  12. 72' M. Adopo R. Marin
  13. 73' M. Felici N. Zortea
  14. 75' Robin Gosens
  15. 83' F. Parisi L. Beltrán
  16. 83' L. Pavoletti A. Makoumbou
  17. 88' Zito Luvumbo
  18. FT1-0

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 6.9
  2. 2Dodô 7.3
  3. 15P. Comuzzo 7.0
  4. 6L. Ranieri 7.2
  5. 21R. Gosens 7.0
  6. 32D. Cataldi 7.9
  7. 29Y. Adli ▼ 67' 6.9
  8. 11J. Ikoné ▼ 56' 6.7
  9. 9L. Beltrán ▼ 83' 6.9
  10. 7R. Sottil ▼ 67' 7.0
  11. 99C. Kouamé ▼ 56' 7.2

Dự bị 12

  1. 23A. Colpani ▲ 56' 6.3
  2. 20M. Kean ▲ 56' 6.3
  3. 24A. Richardson ▲ 67' 6.3
  4. 10A. Guðmundsson ▲ 67' 6.3
  5. 65F. Parisi ▲ 83' 6.7
  6. 1P. Terracciano
  7. 22M. Moreno
  8. 3C. Biraghi
  9. 28L. Martínez Quarta
  10. 8R. Mandragora
  11. 33M. Kayode
  12. 30T. Martinelli
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Nicola
  1. 71A. Sherri 6.6
  2. 28G. Zappa 6.7
  3. 26Y. Mina 7.2
  4. 6S. Luperto 7.5
  5. 33A. Obert ▼ 57' 6.7
  6. 18R. Marin ▼ 72' 6.3
  7. 29A. Makoumbou ▼ 83' 6.6
  8. 19N. Zortea ▼ 73' 6.9
  9. 10N. Viola ▼ 46' 6.5
  10. 3T. Augello 6.6
  11. 91R. Piccoli 6.5

Dự bị 14

  1. 70G. Gaetano ▲ 46' 6.9
  2. 77Zito Luvumbo ▲ 57' 6.9
  3. 8M. Adopo ▲ 72' 6.6
  4. 97M. Felici ▲ 73' 6.5
  5. 30L. Pavoletti ▲ 83' 6.3
  6. 24J. Palomino
  7. 22S. Scuffet
  8. 23M. Wieteska
  9. 1G. Ciocci
  10. 14A. Deiola
  11. 80K. Mutandwa
  12. 37Paulo Azzi
  13. 21J. Jankto
  14. 16M. Prati

Thống kê

036
420
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm8
3Trúng đích1
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn4
6Phạt góc4
1Việt vị3
9Phạm lỗi20
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
429Chuyền bóng435
339Chuyền chính xác361
79%Chính xác chuyền83%
0.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu44
113Ghi được49
73Thủng lưới66
1.92Bàn thắng mỗi trận1.11
15Giữ sạch lưới9
40Trên 2.5 bàn23
57Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu