Cagliari Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C.F. Fiorentina

Cagliari Calcio vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-2 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 3, A.C.F. Fiorentina thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WLLWW Cagliari Calcio
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 7' R. Piccoli 1-0
  2. 36' 1-1 R. Gosens · R. Mandragora
  3. 41' J. Palomino Y. Mina
  4. 45' Zito Luvumbo
  5. HT1-1
  6. 48' 1-2 L. Beltrán · Dodô
  7. 59' G. Gaetano N. Viola
  8. 62' F. Parisi R. Gosens
  9. 63' A. Richardson N. Fagioli
  10. 65' José Luis Palomino
  11. 67' R. Marin M. Adopo
  12. 67' A. Makoumbou M. Prati
  13. 68' F. Coman N. Zortea
  14. 79' Roberto Piccoli
  15. 81' P. Comuzzo L. Ranieri
  16. 81' M. Folorunsho R. Mandragora
  17. 84' Fabiano Parisi
  18. 86' N. Zaniolo L. Beltrán
  19. 90'+6 Nicolò Zaniolo
  20. FT1-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Nicola
  1. 25E. Caprile 6.7
  2. 28G. Zappa 6.3
  3. 26Y. Mina ▼ 41' 6.6
  4. 6S. Luperto 6.5
  5. 19N. Zortea ▼ 68' 6.3
  6. 8M. Adopo ▼ 67' 6.9
  7. 16M. Prati ▼ 67' 6.2
  8. 77Zito Luvumbo 6.9
  9. 3T. Augello 6.3
  10. 10N. Viola ▼ 59' 6.3
  11. 91R. Piccoli 7.2

Dự bị 11

  1. 24J. Palomino ▲ 41' 6.9
  2. 70G. Gaetano ▲ 59' 6.3
  3. 18R. Marin ▲ 67' 7.2
  4. 29A. Makoumbou ▲ 67' 6.7
  5. 9F. Coman ▲ 68' 6.3
  6. 97M. Felici
  7. 80K. Mutandwa
  8. 30L. Pavoletti
  9. 1G. Ciocci
  10. 33A. Obert
  11. 71A. Sherri
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 6.9
  2. 5M. Pongračić 7.0
  3. 18Pablo Marí 7.0
  4. 6L. Ranieri ▼ 81' 7.2
  5. 2Dodô 7.7
  6. 8R. Mandragora ▼ 81' 7.5
  7. 32D. Cataldi 7.2
  8. 44N. Fagioli ▼ 63' 6.5
  9. 21R. Gosens ▼ 62' 7.7
  10. 10A. Guðmundsson 6.9
  11. 9L. Beltrán ▼ 86' 7.3

Dự bị 10

  1. 65F. Parisi ▲ 62' 6.9
  2. 24A. Richardson ▲ 63' 6.6
  3. 15P. Comuzzo ▲ 81' 6.6
  4. 90M. Folorunsho ▲ 81' 6.3
  5. 17N. Zaniolo ▲ 86' 6.9
  6. 30T. Martinelli
  7. 27C. Ndour
  8. 29Y. Adli
  9. 1P. Terracciano
  10. 22M. Moreno

Thống kê

024
420
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm8
2Trúng đích4
2Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
4Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-0.63Bàn thắng ngăn chặn-0.63
356Chuyền bóng419
282Chuyền chính xác351
79%Chính xác chuyền84%
0.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu59
49Ghi được113
66Thủng lưới73
1.11Bàn thắng mỗi trận1.92
9Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn40
29Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu