Bologna F.C. 1909
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
A.C.F. Fiorentina

Bologna F.C. 1909 vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-2 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 18' Cher Ndour
  2. 19' 0-1 R. Mandragora · A. Gudmundsson
  3. 38' Emil Holm
  4. 45'+3 Roberto Piccoli
  5. 45' 0-2 R. Piccoli
  6. HT0-2
  7. 46' N. Moro R. Freuler
  8. 46' J. Rowe R. Orsolini
  9. 46' N. Zortea E. Holm
  10. 46' G. Fabbian J. Odgaard
  11. 72' L. Ferguson T. Pobega
  12. 72' M. Brescianini R. Mandragora
  13. 72' S. Sohm C. Ndour
  14. 72' M. Solomon A. Gudmundsson
  15. 77' Juan Miranda
  16. 80' N. Fortini F. Parisi
  17. 88' G. Fabbian · J. Rowe 1-2
  18. 90' Lewis Ferguson
  19. 90'+4 L. Ranieri N. Fagioli
  20. FT1-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia 6.9
  2. 2E. Holm ▼ 46' 6.2
  3. 16N. Casale 6.6
  4. 14T. Heggem 6.2
  5. 33J. Miranda 7.3
  6. 4T. Pobega ▼ 72' 6.2
  7. 8R. Freuler ▼ 46' 6.2
  8. 7R. Orsolini ▼ 46' 6.5
  9. 21J. Odgaard ▼ 46' 6.7
  10. 28N. Cambiaghi 6.6
  11. 9S. Castro 6.5

Dự bị 13

  1. 1L. Skorupski
  2. 25M. Pessina
  3. 6N. Moro ▲ 46' 7.3
  4. 11J. Rowe ▲ 46' 7.6
  5. 17C. Immobile
  6. 19L. Ferguson ▲ 72' 6.9
  7. 20N. Zortea ▲ 46' 6.9
  8. 22C. Lykogiannis
  9. 24T. Dallinga
  10. 29L. De Silvestri
  11. 30B. Dominguez
  12. 77I. Sulemana
  13. 80G. Fabbian ▲ 46' 7.9
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 7.2
  2. 2Dodo 6.7
  3. 15P. Comuzzo 6.3
  4. 5M. Pongracic 6.9
  5. 21R. Gosens 6.3
  6. 8R. Mandragora ▼ 72' 8.3
  7. 44N. Fagioli ▼ 90' 6.6
  8. 27C. Ndour ▼ 72' 7.0
  9. 65F. Parisi ▼ 80' 6.7
  10. 91R. Piccoli 7.7
  11. 10A. Gudmundsson ▼ 72' 7.2

Dự bị 13

  1. 1L. Lezzerini
  2. 53O. Christensen
  3. 4M. Brescianini ▲ 72' 6.5
  4. 6L. Ranieri ▲ 90'
  5. 7S. Sohm ▲ 72' 6.6
  6. 14H. Nicolussi Caviglia
  7. 19M. Solomon ▲ 72' 6.9
  8. 22J. Fazzini
  9. 23E. Kospo
  10. 60E. Kouadio
  11. 61R. Braschi
  12. 29N. Fortini ▲ 80' 6.5
  13. 62L. Balbo

Thống kê

037
100
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm11
3Trúng đích4
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn3
7Phạt góc1
0Việt vị3
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng0
2Cứu thua2
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
512Chuyền bóng346
452Chuyền chính xác285
88%Chính xác chuyền82%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu58
85Ghi được73
68Thủng lưới73
1.49Bàn thắng mỗi trận1.26
18Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn32
50Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu