A.C.F. Fiorentina
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Bologna F.C. 1909

A.C.F. Fiorentina vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Trọng tài
L. Pairetto
Phong độ
WLLLW A.C.F. Fiorentina
LLLDL Bologna F.C. 1909
  1. 12' Lewis Ferguson
  2. 14' 0-1 R. Orsolini11m
  3. 18' Riccardo Orsolini
  4. 19' R. Saponara · N. González 1-1
  5. 29' Igor Júlio
  6. HT1-1
  7. 46' L. Martínez Igor
  8. 47' 1-2 S. Posch · R. Orsolini
  9. 53' Jerdy Schouten
  10. 61' R. Mandragora A. Barák
  11. 61' Arthur Cabral G. Bonaventura
  12. 67' Nicolás Domínguez
  13. 71' N. Moro J. Schouten
  14. 72' J. Brekalo R. Saponara
  15. 72' M. Barrow R. Soriano
  16. 76' Jhon Lucumí
  17. 82' Rolando Mandragora
  18. 83' M. Aebischer L. Ferguson
  19. 83' G. Kiriakopoulos R. Orsolini
  20. 84' A. Terzić Dodô
  21. FT1-2

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.9
  2. 2Dodô ▼ 84' 6.2
  3. 4N. Milenković 6.2
  4. 98Igor ▼ 46' 6.9
  5. 3C. Biraghi 7.0
  6. 5G. Bonaventura ▼ 61' 6.9
  7. 34S. Amrabat 7.3
  8. 72A. Barák ▼ 61' 6.2
  9. 22N. González 7.9
  10. 7L. Jović 7.3
  11. 8R. Saponara ▼ 72' 7.5

Dự bị 13

  1. 28L. Martínez ▲ 46' 6.9
  2. 38R. Mandragora ▲ 61' 6.5
  3. 9Arthur Cabral ▲ 61' 6.9
  4. 77J. Brekalo ▲ 72' 6.6
  5. 15A. Terzić ▲ 84' 6.6
  6. 23L. Venuti
  7. 56S. Sirigu
  8. 99C. Kouamé
  9. 16L. Ranieri
  10. 42A. Bianco
  11. 11J. Ikoné
  12. 31M. Cerofolini
  13. 32A. Duncan
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 7.5
  2. 3S. Posch 7.5
  3. 26J. Lucumí 7.7
  4. 4J. Sosa 6.3
  5. 50A. Cambiaso 6.2
  6. 30J. Schouten ▼ 71' 7.2
  7. 8N. Domínguez 6.3
  8. 7R. Orsolini ▼ 83' 7.9
  9. 19L. Ferguson ▼ 83' 6.0
  10. 21R. Soriano ▼ 72' 6.9
  11. 11J. Zirkzee 6.9

Dự bị 8

  1. 6N. Moro ▲ 71' 6.7
  2. 99M. Barrow ▲ 72' 6.7
  3. 20M. Aebischer ▲ 83' 6.6
  4. 77G. Kiriakopoulos ▲ 83' 6.7
  5. 1F. Bardi
  6. 25N. Pyyhtiä
  7. 22C. Lykogiannis
  8. 34F. Ravaglia

Thống kê

025
340
62%Kiểm soát bóng38%
17Dứt điểm11
6Trúng đích7
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị1
10Phạm lỗi25
2Thẻ vàng4
4Cứu thua5
511Chuyền bóng329
409Chuyền chính xác231
80%Chính xác chuyền70%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

72Trận đấu46
142Ghi được68
75Thủng lưới56
1.97Bàn thắng mỗi trận1.48
23Giữ sạch lưới12
42Trên 2.5 bàn23
79Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu