A.C.F. Fiorentina
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bologna F.C. 1909

A.C.F. Fiorentina vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Trọng tài
J. Sacchi
Phong độ
WLLLW A.C.F. Fiorentina
LLLDL Bologna F.C. 1909
  1. 23' Kevin Bonifazi
  2. 41' Kevin Bonifazi
  3. 41' Kevin Bonifazi
  4. HT0-0
  5. 58' L. Binks R. Orsolini
  6. 59' Arthur Cabral K. Piątek
  7. 59' J. Ikoné R. Sottil
  8. 59' M. Barrow R. Soriano
  9. 65' A. Duncan G. Bonaventura
  10. 70' L. Torreira 1-0
  11. 73' Adama Soumaoro
  12. 76' Lucas Torreira
  13. 77' A. Terzić C. Biraghi
  14. 78' L. Venuti Odriozola
  15. 78' M. Aebischer M. Svanberg
  16. 79' M. Dijks L. De Silvestri
  17. 79' N. Sansone G. Medel
  18. 86' Aaron Hickey
  19. 90'+3 Nicola Sansone
  20. FT1-0

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.9
  2. 3C. Biraghi ▼ 77' 7.3
  3. 29Odriozola ▼ 78' 6.6
  4. 98Igor 7.2
  5. 4N. Milenković 7.5
  6. 5G. Bonaventura ▼ 65' 6.9
  7. 18L. Torreira 7.9
  8. 10G. Castrovilli 7.0
  9. 19K. Piątek ▼ 59' 6.9
  10. 22N. González 7.2
  11. 33R. Sottil ▼ 59' 6.9

Dự bị 12

  1. 9Arthur Cabral ▲ 59' 6.5
  2. 11J. Ikoné ▲ 59' 6.3
  3. 32A. Duncan ▲ 65' 6.2
  4. 17A. Terzić ▲ 77' 6.5
  5. 23L. Venuti ▲ 78' 6.7
  6. 34S. Amrabat
  7. 14Y. Maleh
  8. 7José Callejón
  9. 8R. Saponara
  10. 2L. Martínez
  11. 55M. Nastasić
  12. 69B. Drągowski
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Mihajlović
  1. 28Ł. Skorupski 7.2
  2. 29L. De Silvestri ▼ 79' 6.6
  3. 17G. Medel ▼ 79' 6.6
  4. 5A. Soumaoro 6.9
  5. 4K. Bonifazi 5.6
  6. 3A. Hickey 6.9
  7. 21R. Soriano ▼ 59' 6.6
  8. 32M. Svanberg ▼ 78' 6.2
  9. 30J. Schouten 7.0
  10. 9M. Arnautović 6.3
  11. 7R. Orsolini ▼ 58' 6.6

Dự bị 12

  1. 2L. Binks ▲ 58' 6.6
  2. 99M. Barrow ▲ 59' 6.7
  3. 20M. Aebischer ▲ 78' 6.7
  4. 35M. Dijks ▲ 79' 6.6
  5. 10N. Sansone ▲ 79' 6.7
  6. 71D. Kasius
  7. 55E. Vignato
  8. 23N. Bagnolini
  9. 91D. Falcinelli
  10. 22F. Bardi
  11. 15I. Mbaye
  12. 14N. Viola

Thống kê

019
151
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm4
5Trúng đích0
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
9Phạt góc1
2Việt vị2
9Phạm lỗi16
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
467Chuyền bóng302
388Chuyền chính xác219
83%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu44
86Ghi được59
59Thủng lưới68
1.83Bàn thắng mỗi trận1.34
15Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu