A.C.F. Fiorentina
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Bologna F.C. 1909

A.C.F. Fiorentina vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 2-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
WLLLW A.C.F. Fiorentina
LLLDL Bologna F.C. 1909
  1. 17' G. Bonaventura · M'Bala Nzola 1-0
  2. 30' Riccardo Orsolini
  3. 33' 1-1 J. Zirkzee11m
  4. 36' Alexis Saelemaekers
  5. 45'+1 Giacomo Bonaventura
  6. 45'+2 Michel Aebischer
  7. 45'+5 Riccardo Orsolini
  8. HT1-1
  9. 46' J. Ikoné MBala Nzola
  10. 46' L. Ranieri F. Parisi
  11. 48' N. González11m 2-1
  12. 61' Alexis Saelemaekers
  13. 70' D. Ndoye R. Orsolini
  14. 70' N. Moro R. Freuler
  15. 76' J. Lucumí S. Posch
  16. 76' C. Lykogiannis V. Kristiansen
  17. 78' M. Lopez Arthur
  18. 83' S. van Hooijdonk J. Zirkzee
  19. 88' P. Comuzzo C. Biraghi
  20. 90'+5 Luca Ranieri
  21. 90'+2 Y. Mina G. Bonaventura
  22. FT2-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.9
  2. 65F. Parisi ▼ 46' 6.2
  3. 4N. Milenković 6.9
  4. 28L. Martínez Quarta 6.9
  5. 3C. Biraghi ▼ 88' 6.7
  6. 6Arthur ▼ 78' 7.2
  7. 32A. Duncan 6.9
  8. 10N. González 6.9
  9. 5G. Bonaventura ▼ 90' 7.2
  10. 99C. Kouamé 6.6
  11. 18M'Bala Nzola ▼ 46' 6.9

Dự bị 13

  1. 11J. Ikoné ▲ 46' 6.9
  2. 16L. Ranieri ▲ 46' 6.6
  3. 8M. Lopez ▲ 78' 6.7
  4. 37P. Comuzzo ▲ 88' 6.7
  5. 26Y. Mina ▲ 90'
  6. 77J. Brekalo
  7. 7R. Sottil
  8. 72A. Barák
  9. 19G. Infantino
  10. 70N. Pierozzi
  11. 53O. Christensen
  12. 30T. Martinelli
  13. 38R. Mandragora
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 6.5
  2. 3S. Posch ▼ 76' 6.3
  3. 31S. Beukema 6.9
  4. 33R. Calafiori 6.9
  5. 15V. Kristiansen ▼ 76' 6.2
  6. 8R. Freuler ▼ 70' 6.2
  7. 20M. Aebischer 6.9
  8. 7R. Orsolini ▼ 70' 6.9
  9. 19L. Ferguson 7.2
  10. 56A. Saelemaekers 5.3
  11. 9J. Zirkzee ▼ 83' 7.2

Dự bị 12

  1. 11D. Ndoye ▲ 70' 6.7
  2. 6N. Moro ▲ 70' 6.6
  3. 26J. Lucumí ▲ 76' 6.6
  4. 22C. Lykogiannis ▲ 76' 6.3
  5. 77S. van Hooijdonk ▲ 83' 6.2
  6. 29L. De Silvestri
  7. 80G. Fabbian
  8. 14K. Bonifazi
  9. 82K. Urbański
  10. 16T. Corazza
  11. 34F. Ravaglia
  12. 23N. Bagnolini

Thống kê

020
320
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm11
4Trúng đích4
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
0Phạt góc3
1Việt vị2
18Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
319Chuyền bóng489
244Chuyền chính xác402
76%Chính xác chuyền82%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu46
115Ghi được66
82Thủng lưới40
1.72Bàn thắng mỗi trận1.43
17Giữ sạch lưới20
35Trên 2.5 bàn20
58Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu