Bologna F.C. 1909
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C.F. Fiorentina

Bologna F.C. 1909 vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 12' R. Orsolini · L. Ferguson 1-0
  2. 34' Nikola Milenković
  3. 39' Riccardo Orsolini
  4. HT1-0
  5. 56' L. Beltrán G. Bonaventura
  6. 59' Remo Freuler
  7. 70' G. Fabbian M. Aebischer
  8. 71' M'Bala Nzola N. González
  9. 78' C. Lykogiannis A. Saelemaekers
  10. 79' D. Ndoye R. Orsolini
  11. 83' A. Duncan R. Mandragora
  12. 83' M. Lopez Arthur
  13. 88' J. Odgaard J. Zirkzee
  14. 88' R. Calafiori V. Kristiansen
  15. 90'+2 Stefan Posch
  16. 90'+7 Lucas Beltrán
  17. 90'+2 Cristiano Biraghi
  18. 90'+5 J. Odgaard · C. Lykogiannis 2-0
  19. FT2-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: T. Motta
  1. 34F. Ravaglia 7.5
  2. 3S. Posch 7.3
  3. 31S. Beukema 7.3
  4. 26J. Lucumí 7.3
  5. 15V. Kristiansen ▼ 88' 6.9
  6. 8R. Freuler 6.9
  7. 7R. Orsolini ▼ 79' 8.2
  8. 20M. Aebischer ▼ 70' 7.3
  9. 19L. Ferguson 7.2
  10. 56A. Saelemaekers ▼ 78' 7.3
  11. 9J. Zirkzee ▼ 88' 6.2

Dự bị 14

  1. 80G. Fabbian ▲ 70' 6.9
  2. 22C. Lykogiannis ▲ 78' 7.3
  3. 11D. Ndoye ▲ 79' 6.6
  4. 21J. Odgaard ▲ 88' 7.5
  5. 33R. Calafiori ▲ 88' 6.3
  6. 82K. Urbański
  7. 6N. Moro
  8. 17O. El Azzouzi
  9. 28Ł. Skorupski
  10. 29L. De Silvestri
  11. 23N. Bagnolini
  12. 16T. Corazza
  13. 4M. Ilić
  14. 10J. Karlsson
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 7.3
  2. 33M. Kayode 6.9
  3. 4N. Milenković 6.9
  4. 16L. Ranieri 6.3
  5. 3C. Biraghi 6.3
  6. 6Arthur ▼ 83' 7.3
  7. 38R. Mandragora ▼ 83' 6.2
  8. 11J. Ikoné 7.0
  9. 5G. Bonaventura ▼ 56' 6.9
  10. 10N. González ▼ 71' 6.7
  11. 20A. Belotti 6.9

Dự bị 12

  1. 9L. Beltrán ▲ 56' 6.6
  2. 18M'Bala Nzola ▲ 71' 6.5
  3. 32A. Duncan ▲ 83' 6.3
  4. 8M. Lopez ▲ 83' 6.5
  5. 65F. Parisi
  6. 22D. Faraoni
  7. 30T. Martinelli
  8. 19G. Infantino
  9. 40T. Vannucchi
  10. 37P. Comuzzo
  11. 7R. Sottil
  12. 72A. Barák

Thống kê

022
330
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm12
7Trúng đích3
8Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
2Phạt góc3
3Việt vị0
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
3Cứu thua5
549Chuyền bóng386
462Chuyền chính xác302
84%Chính xác chuyền78%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu67
66Ghi được115
40Thủng lưới82
1.43Bàn thắng mỗi trận1.72
20Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn35
35Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu