A.C. Milan
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

A.C. Milan vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 8, hòa 2, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
LWLLW U.S. Lecce
  1. 21' Koni De Winter
  2. HT0-0
  3. 54' L. Banda R. Sottil
  4. 68' Tete Morente N. Stulic
  5. 72' N. Fullkrug C. Pulisic
  6. 73' R. Loftus-Cheek S. Ricci
  7. 76' N. Fullkrug · A. Saelemaekers 1-0
  8. 80' Z. Athekame A. Saelemaekers
  9. 84' Ylber Ramadani
  10. 84' K. Ndri A. Gallo
  11. 85' Y. Maleh Y. Ramadani
  12. 87' L. Modric A. Jashari
  13. 87' C. Nkunku R. Leao
  14. FT1-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 6.9
  2. 23F. Tomori 7.2
  3. 46M. Gabbia 7.2
  4. 5K. De Winter 7.3
  5. 56A. Saelemaekers ▼ 80' 8.2
  6. 4S. Ricci ▼ 73' 7.9
  7. 30A. Jashari ▼ 87' 7.9
  8. 12A. Rabiot 8.2
  9. 2P. Estupinan 7.0
  10. 11C. Pulisic ▼ 72' 6.0
  11. 10R. Leao ▼ 87' 6.9

Dự bị 11

  1. 1P. Terracciano
  2. 96L. Torriani
  3. 24Z. Athekame ▲ 80' 6.9
  4. 33D. Bartesaghi
  5. 27D. Odogu
  6. 31S. Pavlovic
  7. 19Y. Fofana
  8. 8R. Loftus-Cheek ▲ 73' 6.5
  9. 14L. Modric ▲ 87' 6.6
  10. 9N. Fullkrug ▲ 72' 8.0
  11. 18C. Nkunku ▲ 87' 6.5
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.9
  2. 5J. Siebert 7.2
  3. 44Tiago Gabriel 6.9
  4. 3C. Ndaba 6.6
  5. 25A. Gallo ▼ 84' 6.6
  6. 16O. Gandelman 6.3
  7. 20Y. Ramadani ▼ 85' 6.7
  8. 29L. Coulibaly 6.3
  9. 50S. Pierotti 6.6
  10. 9N. Stulic ▼ 68' 6.5
  11. 23R. Sottil ▼ 54' 6.9

Dự bị 15

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 6A. Sala
  4. 7Tete Morente ▲ 68' 6.5
  5. 8S. Fofana
  6. 11K. Ndri ▲ 84' 6.3
  7. 13M. Perez
  8. 14T. J. Helgason
  9. 18G. Jean
  10. 19L. Banda ▲ 54' 6.2
  11. 21C. Kouassi
  12. 36F. Marchwinski
  13. 77M. Kaba
  14. 79O. Ngom
  15. 93Y. Maleh ▲ 85' 6.6

Thống kê

0110
210
69%Kiểm soát bóng31%
20Dứt điểm3
6Trúng đích0
8Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
10Phạt góc2
6Việt vị0
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Cứu thua5
2.22Bàn thắng ngăn chặn2.22
691Chuyền bóng311
633Chuyền chính xác235
92%Chính xác chuyền76%
3.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu43
64Ghi được35
44Thủng lưới56
1.42Bàn thắng mỗi trận0.81
17Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn17
40Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu