U.S. Lecce
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Milan

U.S. Lecce vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 2, A.C. Milan thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Phong độ
LWLLW U.S. Lecce
WWWDD A.C. Milan
  1. 5' Matteo Gabbia
  2. HT0-0
  3. 46' N. Stulic F. Camarda
  4. 62' Santiago Giménez
  5. 63' M. Berisha M. Kaba
  6. 63' R. Sottil S. Pierotti
  7. 64' Kialonda Gaspar
  8. 66' 0-1 R. Loftus-Cheek · L. Modric
  9. 76' S. Ricci R. Loftus-Cheek
  10. 77' C. Pulisic A. Saelemaekers
  11. 81' T. J. Helgason Y. Ramadani
  12. 81' K. Ndri Tete Morente
  13. 86' 0-2 C. Pulisic
  14. 87' C. Balentien S. Gimenez
  15. FT0-2

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eusebio Luca Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.2
  2. 17D. Veiga 5.6
  3. 4K. Gaspar 7.2
  4. 44Tiago Gabriel 7.9
  5. 25A. Gallo 6.3
  6. 77M. Kaba ▼ 63' 7.0
  7. 20Y. Ramadani ▼ 81' 7.2
  8. 29L. Coulibaly 7.0
  9. 50S. Pierotti ▼ 63' 6.2
  10. 22F. Camarda ▼ 46' 6.3
  11. 7Tete Morente ▼ 81' 6.5

Dự bị 14

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 21C. Kouassi
  4. 3C. Ndaba
  5. 13M. Perez
  6. 5J. Siebert
  7. 19L. Banda
  8. 10M. Berisha ▲ 63' 6.3
  9. 14T. J. Helgason ▲ 81' 6.5
  10. 93Y. Maleh
  11. 6A. Sala
  12. 11K. Ndri ▲ 81' 6.3
  13. 23R. Sottil ▲ 63' 6.7
  14. 9N. Stulic ▲ 46' 6.3
A.C. Milan Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Marco Landucci
  1. 16M. Maignan 7.5
  2. 23F. Tomori 7.3
  3. 46M. Gabbia 7.0
  4. 31S. Pavlovic 7.2
  5. 80Y. Musah 7.0
  6. 14L. Modric 7.5
  7. 19Y. Fofana 7.0
  8. 2P. Estupinan 7.0
  9. 8R. Loftus-Cheek ▼ 76' 7.5
  10. 56A. Saelemaekers ▼ 77' 7.7
  11. 7S. Gimenez ▼ 87' 6.2

Dự bị 9

  1. 37M. Pittarella
  2. 1P. Terracciano
  3. 24Z. Athekame
  4. 33D. Bartesaghi
  5. 5K. De Winter
  6. 11C. Pulisic ▲ 77' 8.0
  7. 4S. Ricci ▲ 76' 6.9
  8. 21S. Chukwueze
  9. 25C. Balentien ▲ 87' 6.3

Thống kê

014
500
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm14
2Trúng đích6
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
4Phạt góc5
1Việt vị4
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
0.60Bàn thắng ngăn chặn0.60
388Chuyền bóng482
331Chuyền chính xác416
85%Chính xác chuyền86%
0.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu45
35Ghi được64
56Thủng lưới44
0.81Bàn thắng mỗi trận1.42
12Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn20
14Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu