A.C. Milan
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
U.S. Lecce

A.C. Milan vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 3-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 8, hòa 2, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
LWLLW U.S. Lecce
  1. 6' C. Pulišić · S. Chukwueze 1-0
  2. 20' O. Giroud · Y. Adli 2-0
  3. 34' Alexis Blin
  4. 45' Nikola Krstović
  5. HT2-0
  6. 46' P. Almqvist L. Banda
  7. 46' R. Piccoli Joan Gonzàlez
  8. 57' Rafael Leão · Y. Adli 3-0
  9. 61' S. Kjær M. Gabbia
  10. 62' L. Jović O. Giroud
  11. 62' Y. Musah C. Pulišić
  12. 70' V. Gendrey L. Venuti
  13. 77' M. Berisha A. Blin
  14. 78' Samuel Chukwueze
  15. 78' I. Bennacer T. Reijnders
  16. 83' F. Terracciano T. Hernández
  17. 85' S. Pierotti P. Dorgu
  18. FT3-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 8.5
  2. 2D. Calabria 7.2
  3. 46M. Gabbia ▼ 61' 6.9
  4. 23F. Tomori 7.0
  5. 19T. Hernández ▼ 83' 7.7
  6. 7Y. Adli ⇢2 8.3
  7. 14T. Reijnders ▼ 78' 7.2
  8. 21S. Chukwueze 8.3
  9. 11C. Pulišić ▼ 62' 7.2
  10. 10Rafael Leão 8.5
  11. 9O. Giroud ▼ 62' 7.5

Dự bị 12

  1. 24S. Kjær ▲ 61' 6.9
  2. 15L. Jović ▲ 62' 6.3
  3. 80Y. Musah ▲ 62' 6.9
  4. 4I. Bennacer ▲ 78' 6.6
  5. 38F. Terracciano ▲ 83' 6.3
  6. 69L. Nava
  7. 95D. Bartesaghi
  8. 17N. Okafor
  9. 82J. Šimić
  10. 85K. Zeroli
  11. 57M. Sportiello
  12. 42A. Florenzi
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Gotti
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 12L. Venuti ▼ 70' 6.9
  3. 6F. Baschirotto 6.0
  4. 5M. Pongračić 6.6
  5. 25A. Gallo 6.5
  6. 20Y. Ramadani 7.2
  7. 29A. Blin ▼ 77' 6.3
  8. 16Joan Gonzàlez ▼ 46' 6.3
  9. 13P. Dorgu ▼ 85' 6.3
  10. 9N. Krstović 5.9
  11. 22L. Banda ▼ 46' 6.2

Dự bị 11

  1. 7P. Almqvist ▲ 46' 6.9
  2. 91R. Piccoli ▲ 46' 6.5
  3. 17V. Gendrey ▲ 70' 7.2
  4. 18M. Berisha ▲ 77' 6.7
  5. 50S. Pierotti ▲ 85' 7.0
  6. 40J. Samooja
  7. 21F. Brancolini
  8. 10R. Oudin
  9. 11N. Sansone
  10. 8H. Rafia
  11. 59A. Touba

Thống kê

015
111
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm11
8Trúng đích7
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
5Phạt góc1
2Việt vị1
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
7Cứu thua5
625Chuyền bóng347
574Chuyền chính xác300
92%Chính xác chuyền86%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu44
115Ghi được54
79Thủng lưới60
1.95Bàn thắng mỗi trận1.23
17Giữ sạch lưới10
41Trên 2.5 bàn18
55Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu