U.S. Lecce
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
A.C. Milan

U.S. Lecce vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 2, A.C. Milan thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Trọng tài
D. Orsato
Phong độ
LWLLW U.S. Lecce
WWWDD A.C. Milan
  1. 3' T. Hernándezphản lưới 1-0
  2. 23' F. Baschirotto · M. Hjulmand 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' S. Dest T. Hernández
  5. 46' Junior Messias A. Saelemaekers
  6. 58' 2-1 Rafael Leão · Brahim Díaz
  7. 62' Y. Maleh JoanGonzàlez
  8. 62' A. Gallo G. Pezzella
  9. 64' Youssef Maleh
  10. 66' Davide Calabria
  11. 69' D. Origi Brahim Díaz
  12. 70' 2-2 D. Calabria · O. Giroud
  13. 72' L. Banda F. Di Francesco
  14. 72' J. Voelkerling Persson L. Colombo
  15. 85' Ismaël Bennacer
  16. 85' S. Kjær D. Calabria
  17. 86' A. Vranckx T. Pobega
  18. 89' R. Oudin Gabriel Strefezza
  19. FT2-2

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Baroni
  1. 30W. Falcone 6.2
  2. 17V. Gendrey 6.7
  3. 6F. Baschirotto 7.2
  4. 93S. Umtiti 6.7
  5. 97G. Pezzella ▼ 62' 6.5
  6. 29A. Blin 7.2
  7. 42M. Hjulmand 7.3
  8. 16JoanGonzàlez ▼ 62' 6.3
  9. 27Gabriel Strefezza ▼ 89' 7.0
  10. 9L. Colombo ▼ 72' 6.7
  11. 11F. Di Francesco ▼ 72' 7.2

Dự bị 15

  1. 32Y. Maleh ▲ 62' 6.7
  2. 25A. Gallo ▲ 62' 6.7
  3. 22L. Banda ▲ 72' 6.3
  4. 31J. Voelkerling Persson ▲ 72' 6.7
  5. 28R. Oudin ▲ 89'
  6. 8K. Bistrović
  7. 21F. Brancolini
  8. 99Pablo Rodríguez
  9. 1M. Bleve
  10. 83M. Lemmens
  11. 14Þ. Helgason
  12. 19M. Listkowski
  13. 7K. Askildsen
  14. 13A. Tuia
  15. 77A. Ceesay
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 1C. Tătărușanu 6.3
  2. 2D. Calabria ▼ 85' 7.5
  3. 20P. Kalulu 6.7
  4. 23F. Tomori 7.3
  5. 19T. Hernández ▼ 46' 6.2
  6. 4I. Bennacer 7.7
  7. 32T. Pobega ▼ 86' 6.9
  8. 56A. Saelemaekers ▼ 46' 6.5
  9. 10Brahim Díaz ▼ 69' 6.9
  10. 17Rafael Leão 6.7
  11. 9O. Giroud 7.0

Dự bị 13

  1. 21S. Dest ▲ 46' 6.3
  2. 30Junior Messias ▲ 46' 6.6
  3. 27D. Origi ▲ 69' 6.3
  4. 24S. Kjær ▲ 85' 6.6
  5. 40A. Vranckx ▲ 86' 6.7
  6. 77D. Vásquez
  7. 83A. Mirante
  8. 90C. De Ketelaere
  9. 46M. Gabbia
  10. 7Y. Adli
  11. 14T. Bakayoko
  12. 28M. Thiaw
  13. 94A. Bozzolan

Thống kê

018
420
36%Kiểm soát bóng64%
17Dứt điểm12
3Trúng đích5
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
8Phạt góc4
0Việt vị3
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
273Chuyền bóng501
184Chuyền chính xác396
67%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu60
49Ghi được98
58Thủng lưới72
1.07Bàn thắng mỗi trận1.63
9Giữ sạch lưới19
16Trên 2.5 bàn32
16Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu