A.C. Milan
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
U.S. Lecce

A.C. Milan vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 3-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 8, hòa 2, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
LWLLW U.S. Lecce
  1. 34' Federico Baschirotto
  2. 38' Álvaro Morata · T. Hernández 1-0
  3. 41' T. Hernández · Rafael Leão 2-0
  4. 43' C. Pulišić 3-0
  5. HT3-0
  6. 49' Emerson Royal
  7. 56' R. Loftus-Cheek Álvaro Morata
  8. 59' L. Banda Tete Morente
  9. 63' S. Chukwueze C. Pulišić
  10. 63' Y. Musah Y. Fofana
  11. 73' S. Pierotti A. Rebić
  12. 73' H. Rafia B. Pierret
  13. 75' D. Bartesaghi T. Hernández
  14. 76' L. Jović T. Abraham
  15. 80' Davide Bartesaghi
  16. 83' R. Oudin L. Coulibaly
  17. FT3-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 16M. Maignan 8.9
  2. 22Emerson Royal 7.5
  3. 46M. Gabbia 7.2
  4. 23F. Tomori 7.3
  5. 19T. Hernández ▼ 75' 8.9
  6. 29Y. Fofana ▼ 63' 6.6
  7. 14T. Reijnders 6.9
  8. 11C. Pulišić ▼ 63' 7.2
  9. 7Álvaro Morata ▼ 56' 8.0
  10. 10Rafael Leão 8.9
  11. 90T. Abraham ▼ 76' 6.0

Dự bị 12

  1. 8R. Loftus-Cheek ▲ 56' 7.2
  2. 21S. Chukwueze ▲ 63' 7.0
  3. 80Y. Musah ▲ 63' 6.6
  4. 33D. Bartesaghi ▲ 75' 5.3
  5. 9L. Jović ▲ 76' 6.6
  6. 96L. Torriani
  7. 28M. Thiaw
  8. 25N. Raveyre
  9. 18K. Zeroli
  10. 42F. Terracciano
  11. 20Álex Jiménez
  12. 31S. Pavlović
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Gotti
  1. 30W. Falcone 6.6
  2. 13P. Dorgu 6.3
  3. 4Kialonda Gaspar 6.9
  4. 6F. Baschirotto 6.5
  5. 25A. Gallo 6.3
  6. 20Y. Ramadani 6.7
  7. 75B. Pierret ▼ 73' 6.7
  8. 29L. Coulibaly ▼ 83' 6.2
  9. 7Tete Morente ▼ 59' 6.5
  10. 9N. Krstović 7.3
  11. 3A. Rebić ▼ 73' 7.3

Dự bị 13

  1. 22L. Banda ▲ 59' 6.9
  2. 50S. Pierotti ▲ 73' 6.5
  3. 8H. Rafia ▲ 73' 6.6
  4. 10R. Oudin ▲ 83' 6.9
  5. 40L. Hasa
  6. 2A. Pelmard
  7. 23R. Burnete
  8. 98A. Borbei
  9. 36F. Marchwiński
  10. 27E. McJannet
  11. 1C. Früchtl
  12. 19G. Jean
  13. 32J. Samooja

Thống kê

114
710
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm16
6Trúng đích7
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn3
4Phạt góc7
0Việt vị4
5Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua3
-1.13Bàn thắng ngăn chặn-1.13
498Chuyền bóng372
457Chuyền chính xác331
92%Chính xác chuyền89%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

61Trận đấu44
106Ghi được36
74Thủng lưới68
1.74Bàn thắng mỗi trận0.82
16Giữ sạch lưới10
38Trên 2.5 bàn20
60Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu