U.S. Lecce
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Milan

U.S. Lecce vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-3 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 2, A.C. Milan thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Phong độ
LWLLW U.S. Lecce
WWWDD A.C. Milan
  1. 2' Santiago Giménez
  2. 7' N. Krstović · Þ. Helgason 1-0
  3. 17' Matteo Gabbia
  4. 42' Medon Berisha
  5. HT1-0
  6. 46' Rafael Leão Álex Jiménez
  7. 56' B. Pierret M. Berisha
  8. 59' N. Krstović · F. Guilbert 2-0
  9. 62' T. Abraham S. Giménez
  10. 62' João Félix W. Bondo
  11. 68' 2-1 A. Gallophản lưới
  12. 73' 2-2 C. Pulišić11m
  13. 74' Y. Ramadani Þ. Helgason
  14. 74' Danilo Veiga S. Pierotti
  15. 74' R. Sottil Y. Musah
  16. 74' Y. Fofana K. Walker
  17. 81' 2-3 C. Pulišić · Rafael Leão
  18. 82' L. Banda L. Coulibaly
  19. 82' A. Rebić Tete Morente
  20. 88' Tammy Abraham
  21. 90'+1 Nikola Krstović
  22. FT2-3

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Giampaolo
  1. 30W. Falcone 7.9
  2. 12F. Guilbert 6.7
  3. 6F. Baschirotto 5.9
  4. 19G. Jean 6.3
  5. 25A. Gallo 6.2
  6. 29L. Coulibaly ▼ 82' 6.2
  7. 5M. Berisha ▼ 56' 6.3
  8. 50S. Pierotti ▼ 74' 6.9
  9. 14Þ. Helgason ▼ 74' 7.2
  10. 7Tete Morente ▼ 82' 6.2
  11. 9N. Krstović ⚽2 8.6

Dự bị 15

  1. 75B. Pierret ▲ 56' 6.5
  2. 20Y. Ramadani ▲ 74' 6.9
  3. 17Danilo Veiga ▲ 74' 6.5
  4. 22L. Banda ▲ 82' 6.5
  5. 3A. Rebić ▲ 82' 6.7
  6. 4Kialonda Gaspar
  7. 99M. Sala
  8. 77M. Kaba
  9. 1C. Früchtl
  10. 32J. Samooja
  11. 23R. Burnete
  12. 44Tiago Gabriel
  13. 37J. Karlsson
  14. 10K. N’Dri
  15. 8H. Rafia
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 57M. Sportiello 6.3
  2. 32K. Walker ▼ 74' 6.3
  3. 46M. Gabbia 6.3
  4. 28M. Thiaw 6.9
  5. 19T. Hernández 7.2
  6. 38W. Bondo ▼ 62' 7.0
  7. 80Y. Musah ▼ 74' 7.0
  8. 20Álex Jiménez ▼ 46' 6.7
  9. 14T. Reijnders 6.9
  10. 11C. Pulišić ⚽2 9.2
  11. 7S. Giménez ▼ 62' 6.9

Dự bị 13

  1. 10Rafael Leão ▲ 46' 7.9
  2. 90T. Abraham ▲ 62' 6.3
  3. 79João Félix ▲ 62' 6.9
  4. 99R. Sottil ▲ 74' 6.3
  5. 29Y. Fofana ▲ 74' 6.3
  6. 21S. Chukwueze
  7. 96L. Torriani
  8. 23F. Tomori
  9. 42F. Terracciano
  10. 24A. Florenzi
  11. 9L. Jović
  12. 69L. Nava
  13. 33D. Bartesaghi

Thống kê

022
710
30%Kiểm soát bóng70%
11Dứt điểm16
3Trúng đích9
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
2Phạt góc7
2Việt vị7
13Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
7Cứu thua1
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
243Chuyền bóng581
164Chuyền chính xác518
67%Chính xác chuyền89%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu61
36Ghi được106
68Thủng lưới74
0.82Bàn thắng mỗi trận1.74
10Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn38
19Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu