A.C. Milan
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Lecce

A.C. Milan vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 3-0 U.S. Lecce tại Coppa Italia, 23 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 8, hòa 2, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Coppa Italia · 2nd Round
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
LWLLW U.S. Lecce
  1. 18' Jamil Siebert
  2. 18' Jamil Siebert
  3. 20' S. Gimenez · D. Bartesaghi 1-0
  4. 22' K. Gaspar K. Ndri
  5. 35' Samuele Ricci
  6. 43' Mohamed Kaba
  7. HT1-0
  8. 46' Y. Fofana S. Ricci
  9. 46' O. Gorter T. J. Helgason
  10. 46' S. Pierotti M. Kaba
  11. 51' C. Nkunku · A. Saelemaekers 2-0
  12. 57' A. Gallo Tete Morente
  13. 61' Z. Athekame A. Saelemaekers
  14. 61' C. Pulisic C. Nkunku
  15. 64' C. Pulisic · Y. Fofana 3-0
  16. 68' C. Balentien S. Gimenez
  17. 70' Strahinja Pavlović
  18. 79' D. Odogu S. Pavlovic
  19. 80' L. Coulibaly M. Berisha
  20. FT3-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 7.2
  2. 23F. Tomori 7.6
  3. 5K. De Winter 7.7
  4. 31S. Pavlovic ▼ 79' 7.2
  5. 56A. Saelemaekers ▼ 61' 7.7
  6. 8R. Loftus-Cheek 7.3
  7. 4S. Ricci ▼ 46' 7.0
  8. 12A. Rabiot 8.0
  9. 33D. Bartesaghi 7.3
  10. 7S. Gimenez ▼ 68' 6.9
  11. 18C. Nkunku ▼ 61' 8.0

Dự bị 10

  1. 1P. Terracciano
  2. 96L. Torriani
  3. 24Z. Athekame ▲ 61' 6.9
  4. 2P. Estupinan
  5. 46M. Gabbia
  6. 27D. Odogu ▲ 79' 6.9
  7. 19Y. Fofana ▲ 46' 6.9
  8. 14L. Modric
  9. 11C. Pulisic ▲ 61' 7.9
  10. 25C. Balentien ▲ 68' 6.5
U.S. Lecce Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 1C. Fruchtl 6.6
  2. 17D. Veiga 6.3
  3. 5J. Siebert 4.3
  4. 44Tiago Gabriel 6.7
  5. 3C. Ndaba 5.7
  6. 7Tete Morente ▼ 57' 6.0
  7. 77M. Kaba ▼ 46' 6.0
  8. 10M. Berisha ▼ 80' 6.6
  9. 14T. J. Helgason ▼ 46' 6.5
  10. 11K. Ndri ▼ 22' 6.3
  11. 22F. Camarda 6.6

Dự bị 12

  1. 30W. Falcone
  2. 32J. Samooja
  3. 4K. Gaspar ▲ 22' 6.7
  4. 6A. Sala
  5. 9N. Stulic
  6. 20Y. Ramadani
  7. 21C. Kouassi
  8. 25A. Gallo ▲ 57' 6.2
  9. 28O. Gorter ▲ 46' 6.2
  10. 29L. Coulibaly ▲ 80' 6.7
  11. 50S. Pierotti ▲ 46' 6.6
  12. 80N. Kovac

Thống kê

0212
211
77%Kiểm soát bóng23%
24Dứt điểm2
10Trúng đích1
11Chệch đích1
18Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
12Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
734Chuyền bóng221
691Chuyền chính xác177
94%Chính xác chuyền80%

So sánh

45Trận đấu43
64Ghi được35
44Thủng lưới56
1.42Bàn thắng mỗi trận0.81
17Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn17
40Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu