A.C.F. Fiorentina
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Milan

A.C.F. Fiorentina vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 3, hòa 2, A.C. Milan thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Phong độ
LLLWW A.C.F. Fiorentina
WWDDL A.C. Milan
  1. 31' Moise Kean
  2. HT0-0
  3. 53' Pervis Estupiñán
  4. 60' R. Leao N. Fullkrug
  5. 60' A. Rabiot A. Jashari
  6. 60' D. Bartesaghi P. Estupinan
  7. 63' Y. Fofana R. Loftus-Cheek
  8. 65' M. Brescianini R. Mandragora
  9. 66' P. Comuzzo · A. Gudmundsson 1-0
  10. 74' C. Nkunku S. Pavlovic
  11. 80' Nicolò Fagioli
  12. 82' M. Solomon A. Gudmundsson
  13. 83' L. Ranieri R. Gosens
  14. 83' N. Fortini F. Parisi
  15. 84' Adrien Rabiot
  16. 90'+4 Youssouf Fofana
  17. 90'+1 S. Sohm C. Ndour
  18. 90' 1-1 C. Nkunku · Y. Fofana
  19. FT1-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 6.3
  2. 2Dodo 7.9
  3. 15P. Comuzzo 7.7
  4. 5M. Pongracic 6.6
  5. 21R. Gosens ▼ 83' 7.5
  6. 8R. Mandragora ▼ 65' 6.9
  7. 44N. Fagioli 7.0
  8. 27C. Ndour ▼ 90' 6.7
  9. 65F. Parisi ▼ 83' 7.2
  10. 20M. Kean 6.7
  11. 10A. Gudmundsson ▼ 82' 7.3

Dự bị 12

  1. 1L. Lezzerini
  2. 53O. Christensen
  3. 4M. Brescianini ▲ 65' 6.2
  4. 6L. Ranieri ▲ 83' 6.2
  5. 7S. Sohm ▲ 90'
  6. 14H. Nicolussi Caviglia
  7. 19M. Solomon ▲ 82' 6.9
  8. 22J. Fazzini
  9. 23E. Kospo
  10. 29N. Fortini ▲ 83' 6.3
  11. 60E. Kouadio
  12. 91R. Piccoli
A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 8.3
  2. 5K. De Winter 6.7
  3. 46M. Gabbia 6.9
  4. 31S. Pavlovic ▼ 74' 6.3
  5. 56A. Saelemaekers 7.9
  6. 8R. Loftus-Cheek ▼ 63' 6.2
  7. 4S. Ricci 6.9
  8. 30A. Jashari ▼ 60' 6.7
  9. 2P. Estupinan ▼ 60' 6.5
  10. 9N. Fullkrug ▼ 60' 6.5
  11. 11C. Pulisic 7.2

Dự bị 10

  1. 96L. Torriani
  2. 10R. Leao ▲ 60' 6.7
  3. 12A. Rabiot ▲ 60' 6.7
  4. 14L. Modric
  5. 18C. Nkunku ▲ 74' 7.7
  6. 19Y. Fofana ▲ 63' 6.7
  7. 24Z. Athekame
  8. 27D. Odogu
  9. 33D. Bartesaghi ▲ 60' 6.7
  10. 35M. Dutu

Thống kê

028
530
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm13
7Trúng đích3
6Chệch đích7
16Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
8Phạt góc5
1Việt vị0
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
2Cứu thua6
1.38Bàn thắng ngăn chặn1.38
429Chuyền bóng401
384Chuyền chính xác345
90%Chính xác chuyền86%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu45
73Ghi được64
73Thủng lưới44
1.26Bàn thắng mỗi trận1.42
17Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn20
44Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu