A.C. Milan
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C.F. Fiorentina

A.C. Milan vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 2-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. HT0-0
  2. 50' Zachary Athekame
  3. 54' Hans Nicolussi Caviglia
  4. 55' 0-1 R. Gosens
  5. 57' S. Gimenez Z. Athekame
  6. 60' Youssouf Fofana
  7. 63' R. Leao · S. Pavlovic 1-1
  8. 69' F. Parisi R. Gosens
  9. 70' A. Gudmundsson J. Fazzini
  10. 74' Fikayo Tomori
  11. 77' R. Piccoli M. Kean
  12. 84' Santiago Giménez
  13. 85' Fabiano Parisi
  14. 86' R. Leao11m 2-1
  15. 87' S. Sohm H. Nicolussi Caviglia
  16. 88' Luca Ranieri
  17. 88' E. Dzeko R. Mandragora
  18. 90' K. De Winter A. Saelemaekers
  19. 90'+3 C. Balentien R. Leao
  20. FT2-1

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Landucci
  1. 16M. Maignan 6.9
  2. 23F. Tomori 7.0
  3. 46M. Gabbia 6.9
  4. 31S. Pavlovic 7.3
  5. 24Z. Athekame ▼ 57' 6.3
  6. 19Y. Fofana 6.6
  7. 14L. Modric 7.5
  8. 4S. Ricci 6.9
  9. 33D. Bartesaghi 6.9
  10. 56A. Saelemaekers ▼ 90' 6.6
  11. 10R. Leao ⚽2 ▼ 90' 8.5

Dự bị 7

  1. 1P. Terracciano
  2. 37M. Pittarella
  3. 5K. De Winter ▲ 90' 6.7
  4. 27D. Odogu
  5. 42E. Sala
  6. 7S. Gimenez ▲ 57' 7.3
  7. 25C. Balentien ▲ 90'
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Stefano Pioli
  1. 43D. de Gea 7.0
  2. 5M. Pongracic 6.6
  3. 18P. Mari 6.5
  4. 6L. Ranieri 6.6
  5. 2Dodo 6.3
  6. 8R. Mandragora ▼ 88' 6.2
  7. 14H. Nicolussi Caviglia ▼ 87' 6.0
  8. 44N. Fagioli 7.2
  9. 21R. Gosens ▼ 69' 6.6
  10. 22J. Fazzini ▼ 70' 6.9
  11. 20M. Kean ▼ 77' 6.2

Dự bị 13

  1. 1L. Lezzerini
  2. 30T. Martinelli
  3. 15P. Comuzzo
  4. 26M. Viti
  5. 29N. Fortini
  6. 60E. Kouadio
  7. 65F. Parisi ▲ 69' 6.0
  8. 7S. Sohm ▲ 87' 6.7
  9. 11A. Sabiri
  10. 27C. Ndour
  11. 9E. Dzeko ▲ 88' 6.2
  12. 10A. Gudmundsson ▲ 70' 6.5
  13. 91R. Piccoli ▲ 77' 6.3

Thống kê

031
330
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm5
4Trúng đích1
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
1Phạt góc3
0Việt vị2
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-0.81Bàn thắng ngăn chặn-0.81
485Chuyền bóng362
424Chuyền chính xác306
87%Chính xác chuyền85%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu58
64Ghi được73
44Thủng lưới73
1.42Bàn thắng mỗi trận1.26
17Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu