A.C.F. Fiorentina
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Milan

A.C.F. Fiorentina vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 2-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 3, hòa 2, A.C. Milan thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
LLLWW A.C.F. Fiorentina
WWWDD A.C. Milan
  1. 8' Dodô
  2. 20' Dodô
  3. 22' Moise Kean11mhỏng 11m
  4. 24' Fikayo Tomori
  5. 35' Y. Adli · R. Gosens 1-0
  6. 43' Álvaro Morata
  7. 45'+1 Theo Hernández11mhỏng 11m
  8. HT1-0
  9. 56' Tammy Abraham11mhỏng 11m
  10. 60' 1-1 C. Pulišić · T. Hernández
  11. 67' A. Richardson D. Cataldi
  12. 72' Tijjani Reijnders
  13. 73' N. Okafor Rafael Leão
  14. 73' A. Guðmundsson · M. Kean 2-1
  15. 77' C. Biraghi A. Guðmundsson
  16. 77' C. Kouamé Y. Adli
  17. 82' S. Chukwueze C. Pulišić
  18. 90'+5 Edoardo Bove
  19. 90'+7 Theo Hernández
  20. 90'+3 M. Kayode A. Colpani
  21. FT2-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 9.2
  2. 2Dodô 7.2
  3. 15P. Comuzzo 6.6
  4. 6L. Ranieri 6.6
  5. 21R. Gosens 7.2
  6. 32D. Cataldi ▼ 67' 6.6
  7. 29Y. Adli ▼ 77' 7.5
  8. 23A. Colpani ▼ 90' 6.6
  9. 10A. Guðmundsson ▼ 77' 7.2
  10. 4E. Bove 6.9
  11. 20M. Kean 6.2

Dự bị 12

  1. 24A. Richardson ▲ 67' 6.9
  2. 3C. Biraghi ▲ 77' 6.3
  3. 99C. Kouamé ▲ 77' 6.3
  4. 33M. Kayode ▲ 90'
  5. 7R. Sottil
  6. 28L. Martínez Quarta
  7. 30T. Martinelli
  8. 11J. Ikoné
  9. 22M. Moreno
  10. 65F. Parisi
  11. 1P. Terracciano
  12. 9L. Beltrán
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 16M. Maignan 6.6
  2. 22Emerson Royal 7.0
  3. 46M. Gabbia 7.2
  4. 23F. Tomori 6.7
  5. 19T. Hernández 6.3
  6. 29Y. Fofana 6.7
  7. 14T. Reijnders 7.2
  8. 11C. Pulišić ▼ 82' 8.2
  9. 7Álvaro Morata 6.2
  10. 10Rafael Leão ▼ 73' 7.6
  11. 90T. Abraham 6.7

Dự bị 11

  1. 17N. Okafor ▲ 73' 6.5
  2. 21S. Chukwueze ▲ 82' 7.2
  3. 31S. Pavlović
  4. 42F. Terracciano
  5. 20Álex Jiménez
  6. 18K. Zeroli
  7. 73F. Camarda
  8. 25N. Raveyre
  9. 28M. Thiaw
  10. 80Y. Musah
  11. 96L. Torriani

Thống kê

020
731
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm16
3Trúng đích8
8Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
0Phạt góc7
4Việt vị0
11Phạm lỗi21
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
7Cứu thua1
-0.60Bàn thắng ngăn chặn-0.60
297Chuyền bóng440
236Chuyền chính xác379
79%Chính xác chuyền86%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu61
113Ghi được106
73Thủng lưới74
1.92Bàn thắng mỗi trận1.74
15Giữ sạch lưới16
40Trên 2.5 bàn38
57Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu