A.C.F. Fiorentina vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 2-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 3, hòa 2, A.C. Milan thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadio Artemio Franchi, Firenze
- Trọng tài
- M. Di Bello
- Phong độ
- WLLLW A.C.F. Fiorentina
- WWWDD A.C. Milan
- 11' Malick Thiaw
- 29' Arthur Cabral
- 35' Junior Messias
- HT0-0
- 49' N. González11m 1-0
- 59' Jonathan Ikoné
- 66' ▲ D. Origi ▼ A. Rebić
- 66' ▲ T. Bakayoko ▼ I. Bennacer
- 66' ▲ Z. Ibrahimović ▼ O. Giroud
- 70' Nicolás González
- 74' ▲ L. Ranieri ▼ C. Biraghi
- 74' ▲ A. Saelemaekers ▼ Junior Messias
- 78' Alexis Saelemaekers
- 80' Pierre Kalulu
- 81' ▲ L. Jović ▼ Arthur Cabral
- 81' ▲ G. Castrovilli ▼ G. Bonaventura
- 83' ▲ Y. Adli ▼ C. De Ketelaere
- 87' L. Jović · Dodô 2-0
- 90'+1 ▲ R. Sottil ▼ N. González
- 90'+1 ▲ A. Barák ▼ S. Amrabat
- 90'+5 2-1 T. Hernández · A. Saelemaekers
- FT2-1
Đội hình
- 1P. Terracciano 7.5
- 2Dodô ⇢ 7.3
- 28L. Martínez 6.6
- 98Igor 7.5
- 3C. Biraghi ▼ 74' 6.9
- 5G. Bonaventura ▼ 81' 7.5
- 34S. Amrabat ▼ 90' 6.9
- 38R. Mandragora 6.6
- 11J. Ikoné 6.9
- 9Arthur Cabral ▼ 81' 6.9
- 22N. González ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 14
- 16L. Ranieri ▲ 74' 6.2
- 7L. Jović ⚽ ▲ 81' 7.3
- 10G. Castrovilli ▲ 81' 6.7
- 33R. Sottil ▲ 90'
- 72A. Barák ▲ 90'
- 56S. Sirigu
- 4N. Milenković
- 99C. Kouamé
- 23L. Venuti
- 8R. Saponara
- 32A. Duncan
- 77J. Brekalo
- 42A. Bianco
- 31M. Cerofolini
- 16M. Maignan 7.5
- 20P. Kalulu 6.5
- 28M. Thiaw 6.7
- 23F. Tomori 7.3
- 30Junior Messias ▼ 74' 6.3
- 4I. Bennacer ▼ 66' 6.9
- 8S. Tonali 6.7
- 19T. Hernández ⚽ 7.0
- 90C. De Ketelaere ▼ 83' 7.3
- 12A. Rebić ▼ 66' 6.7
- 9O. Giroud ▼ 66' 6.9
Dự bị 14
- 27D. Origi ▲ 66' 6.3
- 14T. Bakayoko ▲ 66' 6.3
- 11Z. Ibrahimović ▲ 66' 6.7
- 56A. Saelemaekers ▲ 74' 6.6
- 7Y. Adli ▲ 83' 6.3
- 2D. Calabria
- 25A. Florenzi
- 1C. Tătărușanu
- 21S. Dest
- 40A. Vranckx
- 83A. Mirante
- 5F. Ballo
- 32T. Pobega
- 24S. Kjær
Thống kê
03⚑11
⚑530
48%Kiểm soát bóng52%
16Dứt điểm8
8Trúng đích6
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
11Phạt góc5
0Việt vị1
12Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
5Cứu thua5
353Chuyền bóng398
281Chuyền chính xác325
80%Chính xác chuyền82%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
72Trận đấu60
142Ghi được98
75Thủng lưới72
1.97Bàn thắng mỗi trận1.63
23Giữ sạch lưới19
42Trên 2.5 bàn32
79Hiệp hai49