A.C. Milan
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C.F. Fiorentina

A.C. Milan vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
P. Valeri
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 2' Youssef Maleh
  2. 41' Lorenzo Venuti
  3. HT0-0
  4. 46' L. Martínez L. Venuti
  5. 56' A. Rebić Junior Messias
  6. 56' R. Krunić Brahim Díaz
  7. 59' G. Bonaventura Y. Maleh
  8. 67' Z. Ibrahimović O. Giroud
  9. 67' J. Ikoné N. González
  10. 67' L. Torreira A. Duncan
  11. 72' Lucas Martínez Quarta
  12. 79' I. Bennacer F. Kessié
  13. 81' R. Sottil R. Saponara
  14. 82' Rafael Leão 1-0
  15. 88' Ismaël Bennacer
  16. FT1-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.5
  2. 2D. Calabria 7.3
  3. 23F. Tomori 7.3
  4. 19T. Hernández 7.3
  5. 20P. Kalulu 6.9
  6. 79F. Kessié ▼ 79' 7.3
  7. 8S. Tonali 7.7
  8. 9O. Giroud ▼ 67' 7.2
  9. 17Rafael Leão 6.9
  10. 10Brahim Díaz ▼ 56' 6.9
  11. 30Junior Messias ▼ 56' 6.3

Dự bị 12

  1. 12A. Rebić ▲ 56' 6.6
  2. 33R. Krunić ▲ 56' 6.5
  3. 11Z. Ibrahimović ▲ 67' 6.6
  4. 4I. Bennacer ▲ 79' 6.5
  5. 56A. Saelemaekers
  6. 13A. Romagnoli
  7. 5F. Ballo
  8. 83A. Mirante
  9. 46M. Gabbia
  10. 1C. Tătărușanu
  11. 7Samu Castillejo
  12. 41T. Bakayoko
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.2
  2. 3C. Biraghi 6.9
  3. 23L. Venuti ▼ 46' 6.3
  4. 98Igor 7.0
  5. 4N. Milenković 6.9
  6. 8R. Saponara ▼ 81' 6.3
  7. 32A. Duncan ▼ 67' 6.9
  8. 34S. Amrabat 7.2
  9. 14Y. Maleh ▼ 59' 6.6
  10. 9Arthur Cabral 6.9
  11. 22N. González ▼ 67' 6.7

Dự bị 12

  1. 2L. Martínez ▲ 46' 6.0
  2. 5G. Bonaventura ▲ 59' 6.6
  3. 11J. Ikoné ▲ 67' 6.3
  4. 18L. Torreira ▲ 67' 6.3
  5. 33R. Sottil ▲ 81' 6.2
  6. 25A. Rosati
  7. 55M. Nastasić
  8. 17A. Terzić
  9. 91A. Kokorin
  10. 19K. Piątek
  11. 69B. Drągowski
  12. 7José Callejón

Thống kê

012
230
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm8
2Trúng đích2
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
2Phạt góc2
6Việt vị2
17Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
2Cứu thua1
391Chuyền bóng430
310Chuyền chính xác343
79%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu47
96Ghi được86
46Thủng lưới59
1.78Bàn thắng mỗi trận1.83
25Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu