A.C. Milan
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C.F. Fiorentina

A.C. Milan vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 2-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
S. Sozza
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
LLLWW A.C.F. Fiorentina
  1. 2' Rafael Leão · O. Giroud 1-0
  2. 18' L. Venuti Dodô
  3. 21' Brahim Díaz
  4. 28' 1-1 A. Barák · J. Ikoné
  5. HT1-1
  6. 49' Antonín Barák
  7. 50' Riccardo Saponara
  8. 55' D. Origi Brahim Díaz
  9. 56' S. Dest M. Thiaw
  10. 63' Rolando Mandragora
  11. 66' A. Duncan R. Mandragora
  12. 66' L. Jović Arthur Cabral
  13. 74' Luka Jović
  14. 75' A. Vranckx R. Krunić
  15. 75' A. Terzić A. Barák
  16. 75' C. Kouamé R. Saponara
  17. 85' A. Rebić S. Tonali
  18. 90'+1 N. Milenkovićphản lưới 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 1C. Tătărușanu 7.2
  2. 20P. Kalulu 7.6
  3. 28M. Thiaw ▼ 56' 6.6
  4. 23F. Tomori 7.5
  5. 19T. Hernández 6.6
  6. 8S. Tonali ▼ 85' 6.6
  7. 4I. Bennacer 6.6
  8. 33R. Krunić ▼ 75' 6.7
  9. 10Brahim Díaz ▼ 55' 5.9
  10. 17Rafael Leão 7.2
  11. 9O. Giroud 7.2

Dự bị 12

  1. 27D. Origi ▲ 55' 6.6
  2. 21S. Dest ▲ 56' 6.9
  3. 40A. Vranckx ▲ 75' 7.2
  4. 12A. Rebić ▲ 85' 6.3
  5. 24S. Kjær
  6. 14T. Bakayoko
  7. 32T. Pobega
  8. 96A. Jungdal
  9. 90C. De Ketelaere
  10. 7Y. Adli
  11. 5F. Ballo
  12. 83A. Mirante
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.2
  2. 2Dodô ▼ 18' 6.3
  3. 4N. Milenković 6.2
  4. 98Igor 6.6
  5. 3C. Biraghi 7.3
  6. 34S. Amrabat 7.2
  7. 38R. Mandragora ▼ 66' 7.2
  8. 11J. Ikoné 6.6
  9. 72A. Barák ▼ 75' 7.3
  10. 8R. Saponara ▼ 75' 6.9
  11. 9Arthur Cabral ▼ 66' 6.9

Dự bị 12

  1. 23L. Venuti ▲ 18' 7.2
  2. 32A. Duncan ▲ 66' 6.3
  3. 7L. Jović ▲ 66' 6.5
  4. 15A. Terzić ▲ 75' 6.3
  5. 99C. Kouamé ▲ 75' 6.3
  6. 5G. Bonaventura
  7. 42A. Bianco
  8. 28L. Martínez
  9. 95P. Gollini
  10. 16L. Ranieri
  11. 31M. Cerofolini
  12. 14Y. Maleh

Thống kê

015
740
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm11
3Trúng đích5
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
5Phạt góc7
3Việt vị2
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
4Cứu thua1
403Chuyền bóng408
315Chuyền chính xác318
78%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

60Trận đấu72
98Ghi được142
72Thủng lưới75
1.63Bàn thắng mỗi trận1.97
19Giữ sạch lưới23
32Trên 2.5 bàn42
49Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu