A.C. Milan
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
A.C.F. Fiorentina

A.C. Milan vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 2-2 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 7' 0-1 M. Thiawphản lưới
  2. 10' 0-2 M. Kean · Dodô
  3. 23' L. Jović Y. Musah
  4. 23' T. Abraham · C. Pulišić 1-2
  5. 31' Pablo Marí
  6. 41' Theo Hernández
  7. 41' Dodô
  8. 45'+4 Kyle Walker
  9. HT1-2
  10. 55' S. Giménez T. Abraham
  11. 58' Christian Pulišić
  12. 58' Rafael Leão
  13. 59' C. Ndour D. Cataldi
  14. 59' L. Beltrán A. Guðmundsson
  15. 64' L. Jović · F. Tomori 2-2
  16. 66' David De Gea
  17. 72' M. Folorunsho F. Parisi
  18. 72' P. Comuzzo M. Pongračić
  19. 80' W. Bondo Y. Fofana
  20. 80' João Félix S. Giménez
  21. 80' S. Chukwueze C. Pulišić
  22. 88' Y. Adli R. Mandragora
  23. 90' Dodô
  24. FT2-2

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 16M. Maignan 8.2
  2. 32K. Walker 6.3
  3. 23F. Tomori 7.5
  4. 28M. Thiaw 6.2
  5. 19T. Hernández 7.2
  6. 80Y. Musah ▼ 23' 4.9
  7. 29Y. Fofana ▼ 80' 6.5
  8. 11C. Pulišić ▼ 80' 7.2
  9. 14T. Reijnders 7.2
  10. 10Rafael Leão 6.9
  11. 90T. Abraham ▼ 55' 7.2

Dự bị 13

  1. 9L. Jović ▲ 23' 8.3
  2. 7S. Giménez ▲ 55' 6.3
  3. 38W. Bondo ▲ 80' 6.7
  4. 79João Félix ▲ 80' 6.2
  5. 21S. Chukwueze ▲ 80' 6.2
  6. 42F. Terracciano
  7. 46M. Gabbia
  8. 96L. Torriani
  9. 99R. Sottil
  10. 24A. Florenzi
  11. 31S. Pavlović
  12. 33D. Bartesaghi
  13. 57M. Sportiello
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 7.5
  2. 5M. Pongračić ▼ 72' 6.3
  3. 18Pablo Marí 6.9
  4. 6L. Ranieri 6.6
  5. 2Dodô 7.0
  6. 8R. Mandragora ▼ 88' 6.9
  7. 32D. Cataldi ▼ 59' 6.9
  8. 44N. Fagioli 7.3
  9. 65F. Parisi ▼ 72' 6.6
  10. 20M. Kean 6.3
  11. 10A. Guðmundsson ▼ 59' 7.2

Dự bị 10

  1. 27C. Ndour ▲ 59' 6.5
  2. 9L. Beltrán ▲ 59' 6.6
  3. 90M. Folorunsho ▲ 72' 6.9
  4. 15P. Comuzzo ▲ 72' 6.9
  5. 29Y. Adli ▲ 88' 6.7
  6. 1P. Terracciano
  7. 24A. Richardson
  8. 17N. Zaniolo
  9. 22M. Moreno
  10. 30T. Martinelli

Thống kê

047
430
52%Kiểm soát bóng48%
19Dứt điểm15
6Trúng đích8
5Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn2
7Phạt góc4
2Việt vị5
12Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
7Cứu thua4
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
410Chuyền bóng372
355Chuyền chính xác326
87%Chính xác chuyền88%
2.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

61Trận đấu59
106Ghi được113
74Thủng lưới73
1.74Bàn thắng mỗi trận1.92
16Giữ sạch lưới15
38Trên 2.5 bàn40
60Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu