S.S.C. Napoli
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Hellas Verona F.C.

S.S.C. Napoli vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-2 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. 16' 0-1 M. Frese · C. Niasse
  2. 25' Nicolás Valentini
  3. 27' 0-2 G. Orban11m
  4. 28' Gift Orban
  5. HT0-2
  6. 52' Domagoj Bradarić
  7. 54' L. Spinazzola M. Gutierrez
  8. 54' S. McTominay · N. Lang 1-2
  9. 62' L. Marianucci E. Elmas
  10. 64' Giovane A. Sarr
  11. 75' Rasmus Højlund
  12. 75' Armel Bella-Kotchap
  13. 76' L. Lucca N. Lang
  14. 78' V. Nelsson D. Bradaric
  15. 82' G. Di Lorenzo · L. Marianucci 2-2
  16. 86' S. Serdar C. Niasse
  17. 86' D. Mosquera G. Orban
  18. FT2-2

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 6.3
  2. 22G. Di Lorenzo 8.0
  3. 13A. Rrahmani 7.3
  4. 4A. Buongiorno 6.6
  5. 21M. Politano 6.2
  6. 68S. Lobotka 6.9
  7. 8S. McTominay 7.7
  8. 3M. Gutierrez ▼ 54' 6.3
  9. 20E. Elmas ▼ 62' 6.3
  10. 70N. Lang ▼ 76' 7.2
  11. 19R. Hojlund 5.9

Dự bị 9

  1. 1A. Meret
  2. 14N. Contini
  3. 5Juan Jesus
  4. 17M. Olivera
  5. 27L. Lucca ▲ 76' 6.7
  6. 35L. Marianucci ▲ 62' 7.0
  7. 37L. Spinazzola ▲ 54' 7.2
  8. 95V. Prisco
  9. 98E. De Chiara
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Zanetti
  1. 1L. Montipo 5.3
  2. 5U. Nunez 6.9
  3. 37A. Bella-Kotchap 6.3
  4. 6N. Valentini 6.2
  5. 12D. Bradaric ▼ 78' 6.5
  6. 36C. Niasse ▼ 86' 7.9
  7. 63R. Gagliardini 6.9
  8. 24A. Bernede 7.0
  9. 3M. Frese 6.9
  10. 9A. Sarr ▼ 64' 5.9
  11. 16G. Orban ▼ 86' 6.9

Dự bị 14

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 2D. Oyegoke
  4. 4Y. Santiago
  5. 8S. Serdar ▲ 86' 6.6
  6. 15V. Nelsson ▲ 78' 6.2
  7. 17Giovane ▲ 64' 6.3
  8. 19T. Slotsager
  9. 20G. Kastanos
  10. 21A. Harroui
  11. 23E. Ebosse
  12. 25D. Mosquera ▲ 86' 6.3
  13. 70F. Cham
  14. 73Al Musrati

Thống kê

006
130
70%Kiểm soát bóng30%
15Dứt điểm11
4Trúng đích4
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn2
6Phạt góc1
2Việt vị1
7Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-0.08Bàn thắng ngăn chặn-0.08
679Chuyền bóng305
597Chuyền chính xác227
88%Chính xác chuyền74%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu42
81Ghi được34
61Thủng lưới64
1.5Bàn thắng mỗi trận0.81
18Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu