Hellas Verona F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S.C. Napoli

Hellas Verona F.C. vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 1, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Trọng tài
D. Doveri
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 14' 0-1 V. Osimhen · M. Politano
  2. 38' Daniel Bessa F. Depaoli
  3. HT0-1
  4. 63' L. Insigne H. Lozano
  5. 63' E. Elmas M. Politano
  6. 69' Koray Günter
  7. 70' Federico Ceccherini
  8. 71' 0-2 V. Osimhen · G. Di Lorenzo
  9. 77' D. Faraoni · A. Tameze 1-2
  10. 83' Federico Ceccherini
  11. 83' Federico Ceccherini
  12. 86' Ivan Ilić
  13. 89' M. Hongla I. Ilić
  14. 90'+8 Davide Faraoni
  15. 90'+7 Davide Faraoni
  16. 90'+8 Davide Faraoni
  17. 90' M. Cancellieri A. Barák
  18. 90' N. Casale A. Tameze
  19. 90' A. Petagna V. Osimhen
  20. 90' P. Zieliński Fabián Ruiz
  21. 90'+5 F. Ghoulam A. Petagna
  22. FT1-2

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: I. Tudor
  1. 96L. Montipò 6.5
  2. 5D. Faraoni 6.9
  3. 21K. Günter 6.9
  4. 17F. Ceccherini 5.9
  5. 29F. Depaoli ▼ 38' 6.5
  6. 31B. Šutalo 5.9
  7. 61A. Tameze ▼ 90' 6.9
  8. 7A. Barák ▼ 90' 6.5
  9. 14I. Ilić ▼ 89' 6.5
  10. 10G. Caprari 6.7
  11. 99G. Simeone 6.3

Dự bị 11

  1. 24Daniel Bessa ▲ 38' 6.3
  2. 78M. Hongla ▲ 89' 6.5
  3. 18M. Cancellieri ▲ 90' 6.3
  4. 16N. Casale ▲ 90' 6.2
  5. 97F. Terracciano
  6. 63M. Turra
  7. 88M. Praszelik
  8. 42D. Coppola
  9. 32D. Flakus Bosilj
  10. 12M. Chiesa
  11. 22A. Berardi
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 25D. Ospina 6.2
  2. 6Mário Rui 7.0
  3. 26K. Koulibaly 6.6
  4. 22G. Di Lorenzo 7.9
  5. 13A. Rrahmani 6.6
  6. 68S. Lobotka 6.3
  7. 8Fabián Ruiz ▼ 90' 7.3
  8. 99A. Zambo Anguissa 7.5
  9. 21M. Politano ▼ 63' 7.2
  10. 11H. Lozano ▼ 63' 7.0
  11. 9V. Osimhen ⚽2 ▼ 90' 8.3

Dự bị 12

  1. 24L. Insigne ▲ 63' 6.7
  2. 7E. Elmas ▲ 63' 6.9
  3. 37A. Petagna ▲ 90'
  4. 20P. Zieliński ▲ 90' 6.6
  5. 31F. Ghoulam ▲ 90'
  6. 5Juan Jesus
  7. 59A. Zanoli
  8. 16H. Idasiak
  9. 4D. Demme
  10. 12D. Marfella
  11. 14D. Mertens
  12. 33A. Ounas

Thống kê

263
500
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm13
1Trúng đích4
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
3Phạt góc5
6Việt vị1
19Phạm lỗi9
6Thẻ vàng0
2Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
416Chuyền bóng441
329Chuyền chính xác348
79%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu54
74Ghi được119
66Thủng lưới58
1.72Bàn thắng mỗi trận2.2
6Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn34
35Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu