S.S.C. Napoli vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
- Phong độ
- WWLLL S.S.C. Napoli
- LDWWL Hellas Verona F.C.
- 33' Diego Coppola
- HT0-0
- 46' Mário Rui
- 52' ▲ P. Mazzocchi ▼ Mário Rui
- 54' Tomáš Suslov
- 60' ▲ K. Świderski ▼ T. Noslin
- 62' ▲ J. Lindstrøm ▼ M. Politano
- 62' ▲ C. Ngonge ▼ J. Cajuste
- 66' Jesper Lindstrøm
- 72' 0-1 D. Coppola · T. Suslov
- 76' Stanislav Lobotka
- 79' P. Dawidowiczphản lưới 1-1
- 81' ▲ Rúben Vinagre ▼ D. Lazović
- 82' ▲ Dani Silva ▼ T. Suslov
- 85' ▲ L. Dendoncker ▼ S. Lobotka
- 85' ▲ G. Raspadori ▼ G. Simeone
- 85' ▲ G. Magnani ▼ D. Coppola
- 86' ▲ E. Tavşan ▼ O. Duda
- 87' K. Kvaratskhelia · P. Mazzocchi 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 95P. Gollini 6.7
- 22G. Di Lorenzo 6.6
- 13Amir Rrahmani 7.2
- 5Juan Jesus 7.7
- 6Mário Rui ▼ 52' 7.5
- 99F. Anguissa 6.2
- 68S. Lobotka ▼ 85' 6.6
- 24J. Cajuste ▼ 62' 6.9
- 21M. Politano ▼ 62' 6.6
- 18G. Simeone ▼ 85' 6.5
- 77K. Kvaratskhelia ⚽ 8.5
Dự bị 10
- 30P. Mazzocchi ▲ 52' 7.0
- 29J. Lindstrøm ▲ 62' 6.9
- 26C. Ngonge ▲ 62' 6.3
- 32L. Dendoncker ▲ 85' 6.3
- 81G. Raspadori ▲ 85' 6.3
- 16H. Idasiak
- 8H. Traorè
- 14N. Contini-Baranovskyi
- 55L. Østigård
- 3Natan
- 1L. Montipò 7.9
- 38J. Tchatchoua 6.5
- 42D. Coppola ⚽ ▼ 85' 7.9
- 27P. Dawidowicz 6.5
- 32J. Cabal 6.6
- 33O. Duda ▼ 86' 7.7
- 25S. Serdar 6.9
- 90M. Folorunsho 6.5
- 31T. Suslov ⇢ ▼ 82' 6.9
- 8D. Lazović ▼ 81' 6.5
- 17T. Noslin ▼ 60' 6.9
Dự bị 13
- 11K. Świderski ▲ 60' 6.6
- 19Rúben Vinagre ▲ 81' 6.2
- 21Dani Silva ▲ 82' 6.3
- 23G. Magnani ▲ 85' 6.2
- 7E. Tavşan ▲ 86' 6.3
- 13J. Cruz
- 16M. Chiesa
- 34S. Perilli
- 18F. Centonze
- 6R. Belahyane
- 9T. Henry
- 99F. Bonazzoli
- 37Charlys
Thống kê
03⚑9
⚑220
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm12
7Trúng đích2
10Chệch đích9
11Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
9Phạt góc2
2Việt vị2
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
1Cứu thua6
599Chuyền bóng263
514Chuyền chính xác188
86%Chính xác chuyền71%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
55Trận đấu43
85Ghi được47
69Thủng lưới60
1.55Bàn thắng mỗi trận1.09
13Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn23
50Hiệp hai24