Hellas Verona F.C. vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-5 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 1, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
- Trọng tài
- M. Fabbri
- Phong độ
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- WWLLL S.S.C. Napoli
- 29' K. Lasagna · K. Günter 1-0
- 37' 1-1 K. Kvaratskhelia · H. Lozano
- 45'+1 Martin Hongla
- 45'+3 1-2 V. Osimhen · G. Di Lorenzo
- HT1-2
- 48' T. Henry · M. Faraoni 2-2
- 52' Bruno Amione
- 54' Victor Osimhen
- 55' 2-3 P. Zieliński · K. Kvaratskhelia
- 58' ▲ P. Retsos ▼ B. Amione
- 59' ▲ R. Piccoli ▼ T. Henry
- 65' 2-4 S. Lobotka · Mário Rui
- 67' ▲ A. Barák ▼ M. Hongla
- 68' ▲ E. Elmas ▼ K. Kvaratskhelia
- 72' ▲ M. Đurić ▼ K. Lasagna
- 75' ▲ A. Zerbin ▼ P. Zieliński
- 76' ▲ M. Politano ▼ H. Lozano
- 79' 2-5 M. Politano · V. Osimhen
- 83' ▲ M. Olivera ▼ Mário Rui
- 83' ▲ A. Ounas ▼ V. Osimhen
- 85' Adam Ounas
- 90'+3 Min-jae Kim
- FT2-5
Đội hình
- 1L. Montipò 5.7
- 27P. Dawidowicz 6.7
- 21K. Günter ⇢ 6.6
- 2B. Amione ▼ 58' 6.0
- 5M. Faraoni ⇢ 7.0
- 61A. Tamèze 6.2
- 18M. Hongla ▼ 67' 6.3
- 14I. Ilić 6.9
- 8D. Lazović 6.3
- 11K. Lasagna ⚽ ▼ 72' 6.9
- 9T. Henry ⚽ ▼ 59' 6.9
Dự bị 11
- 45P. Retsos ▲ 58' 6.2
- 20R. Piccoli ▲ 59' 6.7
- 7A. Barák ▲ 67' 6.2
- 19M. Đurić ▲ 72' 6.7
- 24F. Terracciano
- 77I. Sulemana
- 72A. Cortinovis
- 16M. Chiesa
- 23G. Magnani
- 42D. Coppola
- 22A. Berardi
- 1A. Meret 6.3
- 22G. Di Lorenzo ⇢ 7.3
- 13A. Rrahmani 6.9
- 3Kim Min-Jae 7.2
- 6Mário Rui ⇢ ▼ 83' 7.3
- 99A. Zambo Anguissa 7.2
- 68S. Lobotka ⚽ 7.5
- 20P. Zieliński ⚽ ▼ 75' 7.9
- 11H. Lozano ⇢ ▼ 76' 8.2
- 9V. Osimhen ⚽ ⇢ ▼ 83' 7.9
- 77K. Kvaratskhelia ⚽ ⇢ ▼ 68' 7.6
Dự bị 11
- 7E. Elmas ▲ 68' 6.3
- 23A. Zerbin ▲ 75' 6.7
- 21M. Politano ⚽ ▲ 76' 7.5
- 17M. Olivera ▲ 83' 6.3
- 33A. Ounas ▲ 83' 6.6
- 5Juan Jesus
- 12D. Marfella
- 4D. Demme
- 55L. Østigård
- 30S. Sirigu
- 59A. Zanoli
Thống kê
02⚑4
⚑820
34%Kiểm soát bóng66%
6Dứt điểm25
3Trúng đích8
3Chệch đích11
5Sút trong vòng cấm20
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn6
4Phạt góc8
1Việt vị2
15Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
260Chuyền bóng516
187Chuyền chính xác441
72%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
45Trận đấu60
41Ghi được137
68Thủng lưới54
0.91Bàn thắng mỗi trận2.28
9Giữ sạch lưới24
18Trên 2.5 bàn35
17Hiệp hai68