S.S.C. Napoli
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hellas Verona F.C.

S.S.C. Napoli vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 5' L. Montipòphản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' F. Anguissa · R. Lukaku 2-0
  4. 69' D. Bradarić D. Lazović
  5. 69' Dailon Livramento A. Sarr
  6. 76' F. Daniliuc D. Faraoni
  7. 76' G. Kastanos C. Tengstedt
  8. 77' G. Simeone R. Lukaku
  9. 77' G. Raspadori S. McTominay
  10. 77' C. Ngonge M. Politano
  11. 83' P. Mazzocchi L. Spinazzola
  12. 84' D. Mosquera R. Belahyane
  13. 90' A. Zerbin David Neres
  14. FT2-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 7.2
  2. 22G. Di Lorenzo 7.9
  3. 13Amir Rrahmani 7.9
  4. 5Juan Jesus 7.3
  5. 37L. Spinazzola ▼ 83' 7.3
  6. 99F. Anguissa 8.0
  7. 68S. Lobotka 7.3
  8. 8S. McTominay ▼ 77' 7.0
  9. 21M. Politano ▼ 77' 6.9
  10. 11R. Lukaku ▼ 77' 7.2
  11. 7David Neres ▼ 90' 7.5

Dự bị 10

  1. 18G. Simeone ▲ 77' 6.3
  2. 81G. Raspadori ▲ 77' 6.7
  3. 26C. Ngonge ▲ 77' 6.6
  4. 30P. Mazzocchi ▲ 83' 6.9
  5. 23A. Zerbin ▲ 90'
  6. 6B. Gilmour
  7. 29L. Hasa
  8. 16Rafa Marín
  9. 96S. Scuffet
  10. 14N. Contini
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 6.2
  2. 23G. Magnani 6.7
  3. 42D. Coppola 6.6
  4. 27P. Dawidowicz 6.7
  5. 5D. Faraoni ▼ 76' 7.7
  6. 6R. Belahyane ▼ 84' 6.5
  7. 33O. Duda 7.7
  8. 8D. Lazović ▼ 69' 6.5
  9. 31T. Suslov 7.0
  10. 11C. Tengstedt ▼ 76' 6.3
  11. 9A. Sarr ▼ 69' 7.0

Dự bị 15

  1. 12D. Bradarić ▲ 69' 6.9
  2. 14Dailon Livramento ▲ 69' 6.9
  3. 4F. Daniliuc ▲ 76' 6.9
  4. 20G. Kastanos ▲ 76' 6.6
  5. 35D. Mosquera ▲ 84' 6.3
  6. 82C. Corradi
  7. 34S. Perilli
  8. 21Dani Silva
  9. 17A. Sishuba
  10. 72J. Ajayi
  11. 29F. Alidou
  12. 7M. Lambourde
  13. 22A. Berardi
  14. 80A. Cissè
  15. 15Y. Okou

Thống kê

008
100
69%Kiểm soát bóng31%
14Dứt điểm6
3Trúng đích2
9Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
8Phạt góc1
0Việt vị1
6Phạm lỗi5
2Cứu thua1
-1.75Bàn thắng ngăn chặn-1.75
703Chuyền bóng318
642Chuyền chính xác255
91%Chính xác chuyền80%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu43
77Ghi được50
32Thủng lưới72
1.67Bàn thắng mỗi trận1.16
25Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu