Hellas Verona F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Napoli

Hellas Verona F.C. vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 3-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 1, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 20' Diego Coppola
  2. 21' R. Belahyane S. Serdar
  3. 30' Jackson Tchatchoua
  4. 45'+4 G. Raspadori K. Kvaratskhelia
  5. HT0-0
  6. 50' Dailon Livramento · D. Lazović 1-0
  7. 51' M. Olivera L. Spinazzola
  8. 58' T. Suslov G. Kastanos
  9. 58' G. Magnani M. Frese
  10. 73' D. Mosquera C. Tengstedt
  11. 74' A. Harroui Dailon Livramento
  12. 75' D. Mosquera · O. Duda 2-0
  13. 77' Ondrej Duda
  14. 79' C. Ngonge Juan Jesus
  15. 79' W. Cheddira G. Simeone
  16. 89' Giacomo Raspadori
  17. 90'+1 Reda Belahyane
  18. 90'+4 D. Mosquera · D. Lazović 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 7.2
  2. 27P. Dawidowicz 6.9
  3. 42D. Coppola 6.9
  4. 3M. Frese ▼ 58' 6.9
  5. 38J. Tchatchoua 7.3
  6. 33O. Duda 7.7
  7. 25S. Serdar ▼ 21' 6.3
  8. 8D. Lazović ⇢2 8.2
  9. 20G. Kastanos ▼ 58' 6.9
  10. 11C. Tengstedt ▼ 73' 6.3
  11. 14Dailon Livramento ▼ 74' 7.2

Dự bị 15

  1. 6R. Belahyane ▲ 21' 6.9
  2. 31T. Suslov ▲ 58' 6.9
  3. 23G. Magnani ▲ 58' 6.9
  4. 35D. Mosquera ⚽2 ▲ 73' 8.9
  5. 18A. Harroui ▲ 74' 6.9
  6. 7E. Tavşan
  7. 34S. Perilli
  8. 22A. Berardi
  9. 15Y. Okou
  10. 80A. Cissè
  11. 82C. Corradi
  12. 10S. Mitrović
  13. 21Dani Silva
  14. 5D. Faraoni
  15. 87D. Ghilardi
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 6.5
  2. 22G. Di Lorenzo 6.9
  3. 13Amir Rrahmani 6.7
  4. 5Juan Jesus ▼ 79' 6.7
  5. 30P. Mazzocchi 6.5
  6. 99F. Anguissa 7.2
  7. 68S. Lobotka 6.7
  8. 37L. Spinazzola ▼ 51' 6.3
  9. 21M. Politano 7.3
  10. 77K. Kvaratskhelia ▼ 45' 6.9
  11. 18G. Simeone ▼ 79' 6.7

Dự bị 10

  1. 81G. Raspadori ▲ 45' 6.3
  2. 17M. Olivera ▲ 51' 6.0
  3. 26C. Ngonge ▲ 79' 7.2
  4. 11W. Cheddira ▲ 79' 6.7
  5. 14N. Contini
  6. 25E. Caprile
  7. 78G. Iaccarino
  8. 74C. Saco
  9. 94F. Mezzoni
  10. 16Rafa Marín

Thống kê

041
510
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm14
4Trúng đích4
5Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
1Phạt góc5
2Việt vị0
15Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
4Cứu thua1
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
275Chuyền bóng546
185Chuyền chính xác460
67%Chính xác chuyền84%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu46
50Ghi được77
72Thủng lưới32
1.16Bàn thắng mỗi trận1.67
9Giữ sạch lưới25
22Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu