U.S. Sassuolo Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
A.S. Roma

U.S. Sassuolo Calcio vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 0-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 1, hòa 4, A.S. Roma thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Phong độ
LWDDW U.S. Sassuolo Calcio
DWWWD A.S. Roma
  1. 16' 0-1 P. Dybala
  2. 24' Gianluca Mancini
  3. 34' Kristian Thorstvedt
  4. 37' Josh Doig
  5. 39' F. Cande F. Romagna
  6. HT0-1
  7. 46' M. Hermoso K. Tsimikas
  8. 47' Mario Hermoso
  9. 50' A. Dovbyk L. Bailey
  10. 60' A. Vranckx K. Thorstvedt
  11. 60' C. Volpato D. Berardi
  12. 66' L. Pellegrini B. Cristante
  13. 66' M. Soule P. Dybala
  14. 77' Cristian Volpato
  15. 81' W. Cheddira A. Fadera
  16. 81' A. Lauriente I. Kone
  17. 87' D. Rensch Wesley Franca
  18. FT0-1

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 7.0
  2. 6S. Walukiewicz 7.2
  3. 21J. Idzes 6.0
  4. 19F. Romagna ▼ 39' 6.2
  5. 3J. Doig 6.6
  6. 42K. Thorstvedt ▼ 60' 6.2
  7. 18N. Matic 7.3
  8. 90I. Kone ▼ 81' 6.6
  9. 10D. Berardi ▼ 60' 7.0
  10. 99A. Pinamonti 6.2
  11. 20A. Fadera ▼ 81' 7.2

Dự bị 15

  1. 22L. Nyarko
  2. 13S. Turati
  3. 16G. Zacchi
  4. 5F. Cande ▲ 39' 6.9
  5. 17Y. Paz
  6. 25W. Coulibaly
  7. 26C. Odenthal
  8. 35L. Lipani
  9. 40A. Vranckx ▲ 60' 6.6
  10. 44E. Iannoni
  11. 7C. Volpato ▲ 60' 6.9
  12. 9W. Cheddira ▲ 81' 6.5
  13. 24L. Moro
  14. 45A. Lauriente ▲ 81' 6.3
  15. 77N. Pierini
A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Gian Piero Gasperini
  1. 99M. Svilar 7.2
  2. 19Z. Celik 6.6
  3. 23G. Mancini 7.3
  4. 5E. Ndicka 7.3
  5. 43Wesley Franca ▼ 87' 7.2
  6. 8N. El Aynaoui 6.9
  7. 4B. Cristante ▼ 66' 6.7
  8. 17M. Kone 7.2
  9. 12K. Tsimikas ▼ 46' 6.6
  10. 21P. Dybala ▼ 66' 6.9
  11. 31L. Bailey ▼ 50' 6.7

Dự bị 14

  1. 32D. S. Vasquez Llach
  2. 95P. Gollini
  3. 2D. Rensch ▲ 87' 6.7
  4. 22M. Hermoso ▲ 46' 6.7
  5. 24J. Ziolkowski
  6. 66Buba Aboubacar
  7. 87D. Ghilardi
  8. 7L. Pellegrini ▲ 66' 6.7
  9. 61N. Pisilli
  10. 9A. Dovbyk ▲ 50' 6.3
  11. 11E. Ferguson
  12. 18M. Soule ▲ 66' 7.0
  13. 35T. Baldanzi
  14. 92S. El Shaarawy

Thống kê

036
620
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm15
1Trúng đích8
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
6Phạt góc6
1Việt vị1
18Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
7Cứu thua1
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
334Chuyền bóng483
255Chuyền chính xác398
76%Chính xác chuyền82%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu53
51Ghi được82
54Thủng lưới49
1.19Bàn thắng mỗi trận1.55
11Giữ sạch lưới24
23Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu