U.S. Sassuolo Calcio vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 2-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 1, hòa 4, A.S. Roma thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
- Sân vận động
- MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
- Trọng tài
- L. Pairetto
- Phong độ
- LWDDW U.S. Sassuolo Calcio
- DWWWD A.S. Roma
- -5' Stefano Turati
- 2' Filip Đuričić
- 15' Amadou Diawara
- 26' 0-1 L. Pellegrini11m
- 44' Lorenzo Pellegrini
- HT0-1
- 57' H. Traorè · F. Đuričić 1-1
- 69' 1-2 Bruno Peres · S. El Shaarawy
- 74' ▲ J. Veretout ▼ S. El Shaarawy
- 76' ▲ L. Haraslín ▼ J. Toljan
- 83' ▲ F. Peluso ▼ V. Chiricheș
- 83' ▲ E. Džeko ▼ Borja Mayoral
- 84' ▲ B. Oddei ▼ F. Đuričić
- 85' G. Raspadori · B. Oddei 2-2
- 87' Rogério
- 90' Lukáš Haraslín
- 90' Bryan Cristante
- FT2-2
Đội hình
- 47A. Consigli 7.6
- 21V. Chiricheș ▼ 83' 6.7
- 22J. Toljan ▼ 76' 6.2
- 2Marlon 6.7
- 6Rogério 6.6
- 10F. Đuričić ⇢ ▼ 84' 6.9
- 14Pedro Obiang 6.9
- 8M. Lopez 7.9
- 23H. Traorè ⚽ 7.7
- 7J. Boga 5.9
- 18G. Raspadori ⚽ 8.3
Dự bị 11
- 27L. Haraslín ▲ 76' 6.3
- 13F. Peluso ▲ 83' 6.3
- 30B. Oddei ▲ 84' 7.2
- 56G. Pegolo
- 72M. Saccani
- 4F. Magnanelli
- 77G. Kiriakopoulos
- 26I. Karamoko
- 63S. Turati
- 35S. Piccinini
- 24F. Artioli
- 13Pau López 7.0
- 33Bruno Peres ⚽ 7.5
- 37L. Spinazzola 6.5
- 2R. Karsdorp 6.2
- 23G. Mancini 7.2
- 4B. Cristante 6.5
- 7L. Pellegrini ⚽ 6.9
- 42A. Diawara 7.0
- 92S. El Shaarawy ⇢ ▼ 74' 7.2
- 21Borja Mayoral ▼ 83' 6.2
- 31Carles Pérez 6.9
Dự bị 10
- 17J. Veretout ▲ 74' 6.7
- 9E. Džeko ▲ 83' 6.7
- 83A. Mirante
- 61R. Calafiori
- 19B. Reynolds
- 18D. Santon
- 27J. Pastore
- 20F. Fazio
- 87Daniel Fuzato
- 11Pedro
Thống kê
04⚑3
⚑430
69%Kiểm soát bóng31%
13Dứt điểm11
6Trúng đích8
3Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
3Phạt góc4
3Việt vị2
15Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
6Cứu thua4
781Chuyền bóng342
730Chuyền chính xác285
93%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 91 | |
| 2 | 38 | 74 - 41 | +33 | 79 | |
| 3 | 38 | 90 - 47 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 77 - 38 | +39 | 78 | |
| 5 | 38 | 86 - 41 | +45 | 77 | |
| 6 | 38 | 61 - 55 | +6 | 68 | |
| 7 | 38 | 68 - 58 | +10 | 62 | |
| 8 | 38 | 64 - 56 | +8 | 62 | |
| 9 | 38 | 52 - 54 | -2 | 52 | |
| 10 | 38 | 46 - 48 | -2 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 58 | -11 | 42 | |
| 12 | 38 | 51 - 65 | -14 | 41 | |
| 13 | 38 | 47 - 59 | -12 | 40 | |
| 14 | 38 | 42 - 58 | -16 | 40 | |
| 15 | 38 | 52 - 72 | -20 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 59 | -16 | 37 | |
| 17 | 38 | 50 - 69 | -19 | 37 | |
| 18 | 38 | 40 - 75 | -35 | 33 | |
| 19 | 38 | 45 - 92 | -47 | 23 | |
| 20 | 38 | 39 - 83 | -44 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu53
64Ghi được101
58Thủng lưới79
1.64Bàn thắng mỗi trận1.91
8Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn36
45Hiệp hai53