A.S. Roma
3 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
U.S. Sassuolo Calcio

A.S. Roma vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 3-4 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 5, hòa 4, U.S. Sassuolo Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
M. Fabbri
Phong độ
WWWDW A.S. Roma
LWDDW U.S. Sassuolo Calcio
  1. 9' Chris Smalling
  2. 13' 0-1 A. Laurienté
  3. 18' 0-2 A. Laurienté · D. Berardi
  4. 26' N. Zalewski · L. Spinazzola 1-2
  5. 45'+2 Marash Kumbulla
  6. 45'+1 Marash Kumbulla
  7. 45'+4 1-3 D. Berardi11m
  8. HT1-3
  9. 46' R. Karsdorp L. Spinazzola
  10. 46' P. Dybala E. Bove
  11. 50' Maxime López
  12. 50' P. Dybala · S. El Shaarawy 2-3
  13. 54' Nemanja Matić
  14. 56' M. Camara N. Matić
  15. 58' Ruan
  16. 64' M. Erlić Ruan
  17. 64' Pedro Obiang M. Lopez
  18. 73' Roger Ibañez
  19. 75' 2-4 A. Pinamonti · A. Laurienté
  20. 76' N. Bajrami D. Berardi
  21. 76' G. Defrel A. Laurienté
  22. 77' C. Volpato N. Zalewski
  23. 77' J. Majchrzak T. Abraham
  24. 86' Mady Camara
  25. 87' R. Marchizza Rogério
  26. 90'+4 G. Wijnaldum · C. Smalling 3-4
  27. FT3-4

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 6.7
  2. 3Ibañez 5.9
  3. 6C. Smalling 7.2
  4. 24M. Kumbulla 5.3
  5. 59N. Zalewski ▼ 77' 7.3
  6. 52E. Bove ▼ 46' 6.3
  7. 8N. Matić ▼ 56' 6.7
  8. 37L. Spinazzola ▼ 46' 6.5
  9. 25G. Wijnaldum 7.0
  10. 92S. El Shaarawy 6.9
  11. 9T. Abraham ▼ 77' 6.7

Dự bị 12

  1. 2R. Karsdorp ▲ 46' 6.2
  2. 21P. Dybala ▲ 46' 7.9
  3. 20M. Camara ▲ 56' 6.6
  4. 62C. Volpato ▲ 77' 6.5
  5. 77J. Majchrzak ▲ 77' 6.3
  6. 68B. Tahirovic
  7. 19Z. Çelik
  8. 23G. Mancini
  9. 63P. Boer
  10. 76N. Pisilli
  11. 60D. Keramitsis
  12. 99M. Svilar
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 6.7
  2. 22J. Toljan 6.2
  3. 44Ruan ▼ 64' 6.9
  4. 13G. Ferrari 6.2
  5. 6Rogério ▼ 87' 7.0
  6. 16D. Frattesi 6.5
  7. 27M. Lopez ▼ 64' 6.7
  8. 7Matheus Henrique 7.2
  9. 10D. Berardi ▼ 76' 8.7
  10. 9A. Pinamonti 7.3
  11. 45A. Laurienté ⚽2 ▼ 76' 9.5

Dự bị 13

  1. 28M. Erlić ▲ 64' 6.5
  2. 14Pedro Obiang ▲ 64' 6.6
  3. 20N. Bajrami ▲ 76' 6.9
  4. 92G. Defrel ▲ 76' 6.7
  5. 3R. Marchizza ▲ 87' 6.2
  6. 8A. Harroui
  7. 42K. Thorstvedt
  8. 11A. Álvarez
  9. 19F. Romagna
  10. 21N. Zortea
  11. 15E. Ceïde
  12. 25G. Pegolo
  13. 64A. Russo

Thống kê

147
220
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm19
7Trúng đích10
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm15
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
7Phạt góc2
3Việt vị1
11Phạm lỗi18
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua4
462Chuyền bóng415
380Chuyền chính xác323
82%Chính xác chuyền78%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu50
94Ghi được81
66Thủng lưới79
1.4Bàn thắng mỗi trận1.62
28Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn32
57Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu