Juventus F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Atalanta

Juventus F.C. vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 3, hòa 5, Atalanta thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
DWWWL Atalanta
  1. 32' Marten de Roon
  2. 45' 0-1 K. Sulemana
  3. HT0-1
  4. 57' W. McKennie K. Thuram
  5. 58' D. Vlahovic V. Adzic
  6. 61' C. De Ketelaere K. Sulemana
  7. 64' Joao Mario F. Gatti
  8. 64' E. Zhegrova L. Openda
  9. 76' J. Cabal Bremer
  10. 76' Y. Musah L. Samardzic
  11. 78' J. Cabal 1-1
  12. 80' Marten de Roon
  13. 80' Marten de Roon
  14. 82' M. Brescianini N. Krstovic
  15. 87' Davide Zappacosta
  16. FT1-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Igor Tudor
  1. 16M. Di Gregorio 6.7
  2. 4F. Gatti ▼ 64' 6.5
  3. 3Bremer ▼ 76' 7.2
  4. 6L. Kelly 7.0
  5. 15P. Kalulu 7.2
  6. 8T. Koopmeiners 7.2
  7. 19K. Thuram ▼ 57' 6.9
  8. 27A. Cambiaso 7.2
  9. 17V. Adzic ▼ 58' 5.6
  10. 10K. Yildiz 7.0
  11. 20L. Openda ▼ 64' 6.7

Dự bị 11

  1. 1M. Perin
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 24D. Rugani
  4. 25Joao Mario ▲ 64' 7.0
  5. 32J. Cabal ▲ 76' 7.9
  6. 5M. Locatelli
  7. 18F. Kostic
  8. 22W. McKennie ▲ 57' 6.9
  9. 9D. Vlahovic ▲ 58' 6.2
  10. 11E. Zhegrova ▲ 64' 7.2
  11. 30J. David
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ivan Jurić
  1. 29M. Carnesecchi 8.3
  2. 3O. Kossounou 6.2
  3. 19B. Djimsiti 6.7
  4. 69H. Ahanor 6.9
  5. 16R. Bellanova 7.3
  6. 15M. De Roon 6.0
  7. 8M. Pasalic 6.2
  8. 77D. Zappacosta 6.2
  9. 10L. Samardzic ▼ 76' 6.6
  10. 7K. Sulemana ▼ 61' 7.7
  11. 90N. Krstovic ▼ 82' 6.7

Dự bị 10

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 6Y. Musah ▲ 76' 6.7
  4. 11A. Lookman
  5. 13Ederson
  6. 17C. De Ketelaere ▲ 61' 6.6
  7. 40R. Obric
  8. 44M. Brescianini ▲ 82' 6.6
  9. 47L. Bernasconi
  10. 70D. Maldini

Thống kê

0014
531
67%Kiểm soát bóng33%
24Dứt điểm12
10Trúng đích2
6Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
14Phạt góc5
1Việt vị0
6Phạm lỗi7
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua9
1.83Bàn thắng ngăn chặn1.83
600Chuyền bóng299
537Chuyền chính xác235
90%Chính xác chuyền79%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu58
88Ghi được81
58Thủng lưới69
1.66Bàn thắng mỗi trận1.4
20Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu