Juventus F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Atalanta

Juventus F.C. vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 3, hòa 5, Atalanta thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
DWWWL Atalanta
  1. 35' 0-1 T. Koopmeiners · M. Pašalić
  2. HT0-1
  3. 57' A. Lookman G. Scamacca
  4. 66' A. Cambiaso · W. McKennie 1-1
  5. 67' H. Hateboer D. Zappacosta
  6. 67' R. Tolói G. Scalvini
  7. 70' A. Milik · W. McKennie 2-1
  8. 75' 2-2 T. Koopmeiners · B. Djimsiti
  9. 76' H. Nicolussi F. Miretti
  10. 76' M. Kean A. Milik
  11. 82' Alex Sandro S. Iling-Junior
  12. 82' T. Weah A. Cambiaso
  13. 88' K. Yıldız W. McKennie
  14. 88' Aleksey Miranchuk C. De Ketelaere
  15. 88' M. Bakker M. Ruggeri
  16. 90'+3 Hans Hateboer
  17. FT2-2

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 6.5
  2. 4F. Gatti 6.9
  3. 3Bremer 7.3
  4. 6Danilo 7.2
  5. 27A. Cambiaso ▼ 82' 7.7
  6. 5M. Locatelli 6.6
  7. 20F. Miretti ▼ 76' 6.9
  8. 17S. Iling-Junior ▼ 82' 6.5
  9. 16W. McKennie ⇢2 ▼ 88' 8.2
  10. 7F. Chiesa 8.0
  11. 14A. Milik ▼ 76' 7.6

Dự bị 11

  1. 41H. Nicolussi ▲ 76' 6.7
  2. 18M. Kean ▲ 76' 6.3
  3. 12Alex Sandro ▲ 82' 6.6
  4. 22T. Weah ▲ 82' 6.3
  5. 15K. Yıldız ▲ 88'
  6. 47J. Nonge Boende
  7. 49S. Scaglia
  8. 11F. Kostić
  9. 24D. Rugani
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 33Tiago Djaló
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 6.9
  2. 19B. Djimsiti 7.2
  3. 4I. Hien 6.6
  4. 42G. Scalvini ▼ 67' 6.3
  5. 77D. Zappacosta ▼ 67' 6.6
  6. 13Éderson 6.9
  7. 8M. Pašalić 7.5
  8. 22M. Ruggeri ▼ 88' 6.6
  9. 17C. De Ketelaere ▼ 88' 7.0
  10. 7T. Koopmeiners ⚽2 8.0
  11. 90G. Scamacca ▼ 57' 6.9

Dự bị 12

  1. 11A. Lookman ▲ 57' 6.7
  2. 33H. Hateboer ▲ 67' 6.3
  3. 2R. Tolói ▲ 67' 6.5
  4. 59Aleksey Miranchuk ▲ 88'
  5. 20M. Bakker ▲ 88'
  6. 25M. Adopo
  7. 1J. Musso
  8. 15M. de Roon
  9. 23S. Kolašinac
  10. 6J. Palomino
  11. 10E. Touré
  12. 40P. Vismara

Thống kê

004
310
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm7
5Trúng đích3
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
4Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
1Cứu thua3
509Chuyền bóng497
431Chuyền chính xác426
85%Chính xác chuyền86%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu63
73Ghi được132
37Thủng lưới60
1.59Bàn thắng mỗi trận2.1
21Giữ sạch lưới26
20Trên 2.5 bàn41
44Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu