Atalanta vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 1-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 2, hòa 5, Juventus F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Phong độ
- DWWWL Atalanta
- LWWWD Juventus F.C.
- HT0-0
- 54' 0-1 P. Kalulu · W. McKennie
- 55' ▲ L. Samardžić ▼ M. Pašalić
- 65' ▲ M. Retegui ▼ C. De Ketelaere
- 65' ▲ R. Bellanova ▼ D. Zappacosta
- 74' Sead Kolašinac
- 75' ▲ Douglas Luiz ▼ K. Thuram
- 78' M. Retegui · R. Bellanova 1-1
- 80' ▲ N. Zaniolo ▼ A. Lookman
- 81' ▲ I. Hien ▼ G. Scalvini
- 81' ▲ S. Mbangula ▼ N. González
- 86' Samuel Mbangula
- 87' ▲ N. Fagioli ▼ M. Locatelli
- FT1-1
Đội hình
- 29M. Carnesecchi 8.7
- 42G. Scalvini ▼ 81' 6.9
- 19B. Djimsiti 7.2
- 23S. Kolašinac 7.2
- 77D. Zappacosta ▼ 65' 6.5
- 13Éderson 7.3
- 15M. de Roon 7.3
- 22M. Ruggeri 7.5
- 8M. Pašalić ▼ 55' 6.3
- 17C. De Ketelaere ▼ 65' 7.5
- 11A. Lookman ▼ 80' 7.0
Dự bị 11
- 24L. Samardžić ▲ 55' 7.2
- 32M. Retegui ⚽ ▲ 65' 7.5
- 16R. Bellanova ▲ 65' 7.3
- 10N. Zaniolo ▲ 80' 6.5
- 4I. Hien ▲ 81' 6.7
- 31F. Rossi
- 44M. Brescianini
- 6I. Sulemana
- 28Rui Patrício
- 2R. Tolói
- 27M. Palestra
- 29M. Di Gregorio 7.3
- 37N. Savona 6.3
- 4F. Gatti 7.2
- 15P. Kalulu ⚽ 8.0
- 27A. Cambiaso 6.6
- 5M. Locatelli ▼ 87' 7.5
- 19K. Thuram ▼ 75' 7.2
- 10K. Yıldız 7.3
- 16W. McKennie ⇢ 8.0
- 11N. González ▼ 81' 7.3
- 8T. Koopmeiners 6.9
Dự bị 8
- 26Douglas Luiz ▲ 75' 6.7
- 51S. Mbangula ▲ 81' 6.5
- 21N. Fagioli ▲ 87' 6.7
- 17V. Adžić
- 23C. Pinsoglio
- 40J. Rouhi
- 1M. Perin
- 22T. Weah
Thống kê
01⚑3
⚑310
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm17
6Trúng đích9
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
3Phạt góc3
2Việt vị2
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
7Cứu thua4
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
643Chuyền bóng424
586Chuyền chính xác365
91%Chính xác chuyền86%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
55Trận đấu55
109Ghi được82
63Thủng lưới56
1.98Bàn thắng mỗi trận1.49
20Giữ sạch lưới22
32Trên 2.5 bàn25
57Hiệp hai47