Atalanta
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Juventus F.C.

Atalanta vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 0-0 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 2, hòa 5, Juventus F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
LWWWD Juventus F.C.
  1. 45' Adrien Rabiot
  2. HT0-0
  3. 53' Danilo
  4. 65' L. Muriel A. Lookman
  5. 65' S. Kolašinac G. Scalvini
  6. 68' F. Miretti N. Fagioli
  7. 68' F. Kostić A. Cambiaso
  8. 75' K. Yıldız M. Kean
  9. 82' M. Pašalić C. De Ketelaere
  10. 82' E. Holm D. Zappacosta
  11. 84' T. Weah W. McKennie
  12. 84' D. Rugani Bremer
  13. 86' M. Bakker M. Ruggeri
  14. 90'+4 Emil Holm
  15. FT0-0

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 1J. Musso 7.2
  2. 2R. Tolói 7.0
  3. 19B. Djimsiti 7.3
  4. 42G. Scalvini ▼ 65' 7.3
  5. 77D. Zappacosta ▼ 82' 6.0
  6. 13Éderson 7.2
  7. 15M. de Roon 7.3
  8. 22M. Ruggeri ▼ 86' 7.2
  9. 11A. Lookman ▼ 65' 6.6
  10. 7T. Koopmeiners 6.9
  11. 17C. De Ketelaere ▼ 82' 7.2

Dự bị 12

  1. 9L. Muriel ▲ 65' 7.2
  2. 23S. Kolašinac ▲ 65' 6.7
  3. 8M. Pašalić ▲ 82' 6.7
  4. 3E. Holm ▲ 82' 6.7
  5. 20M. Bakker ▲ 86' 6.6
  6. 33H. Hateboer
  7. 31F. Rossi
  8. 29M. Carnesecchi
  9. 25M. Adopo
  10. 59Aleksey Miranchuk
  11. 6J. Palomino
  12. 21N. Zortea
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.5
  2. 4F. Gatti 7.2
  3. 3Bremer ▼ 84' 7.0
  4. 6Danilo 7.3
  5. 16W. McKennie ▼ 84' 6.9
  6. 21N. Fagioli ▼ 68' 6.9
  7. 5M. Locatelli 7.2
  8. 25A. Rabiot 7.3
  9. 27A. Cambiaso ▼ 68' 6.7
  10. 7F. Chiesa 6.3
  11. 18M. Kean ▼ 75' 6.3

Dự bị 11

  1. 20F. Miretti ▲ 68' 6.5
  2. 11F. Kostić ▲ 68' 6.3
  3. 15K. Yıldız ▲ 75' 6.3
  4. 22T. Weah ▲ 84' 6.3
  5. 24D. Rugani ▲ 84' 6.3
  6. 13D. Huijsen
  7. 23C. Pinsoglio
  8. 40T. Mancini
  9. 17S. Iling-Junior
  10. 41H. Nicolussi
  11. 36M. Perin

Thống kê

015
220
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm5
2Trúng đích3
9Chệch đích0
9Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
5Phạt góc2
0Việt vị1
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
544Chuyền bóng521
472Chuyền chính xác449
87%Chính xác chuyền86%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

63Trận đấu46
132Ghi được73
60Thủng lưới37
2.1Bàn thắng mỗi trận1.59
26Giữ sạch lưới21
41Trên 2.5 bàn20
63Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu